情報検索 – Tìm kiếm thông tin – Mondai 5


リーさんは 古(ふる)い テーブルと いすを すてたいです。どうやって 出だしますか。

1 燃(も)える ところと 燃(も)えない ところを わけて 出(だ)します。

2 火曜日(かようび)か 金曜日(きんようび)の 夜(よる)に 出(だ)します。

3 土曜日(どようび)の 朝(あさ) 8時(じ)までに 出(だ)します。

4 ごみセンターに 電話(でんわ)して 出(だ)します。

ごみ出(だ)しの注意(ちゅうい)

◆まえの 日(ひ)の 夜(よる)に ごみを 出(だ)しては いけません。

◆朝(あさ) 8時(じ)までに ごみを 出(だ)して ください。

◆燃(も)える ごみと 燃(も)えない ごみと わけましょう。

燃(も)えるごみ

火(か)よう日(び)

金(きん)よう日び

燃(も)えない

木(き)よう日び


リサイクル

土(ど)よう日び)



◆ 次(つぎ)の ものは ごみセンターに 電話(でんわ)して 出(だ)して ください。

  • 大(おお)きい ごみ(50cm Ⅹ 50cm以上(いじょう))
  • 家具(かぐ)、自転車(じてんしゃ)など

ごみセンター:053-5353-5353

☞ Dịch & Đáp Án

リーさんは 古ふるい テーブルと いすを すてたいです。

Chi Lee muốn vứt bỏ bàn và ghế cũ.

どうやって 出だしますか。

Vứt chúng bằng cách nào?

1 燃もえる ところと 燃もえない ところを わけて 出だします。

        Vứt bỏ bằng cách phân loại vào nơi rác cháy được và rác không cháy được.

2 火曜日かようびか 金曜日きんようびの 夜よるに 出だします。

        Vứt bỏ vào tối thứ 3 hoặc tối thứ 4.

3 土曜日どようびの 朝あさ 8時じまでに 出だします。

        Vứt bỏ vào sáng thứ 7 trước 8 giờ sáng.

4 ごみセンターに 電話でんわして 出だします。

        Gọi đến trung tâm xử lý rác thải rồi vứt bỏ.

ごみ出(だ)しの注意(ちゅうい)

Chú ý đổ rác

◆まえの 日(ひ)の 夜(よる)に ごみを 出(だ)しては いけません。

    Không được vứt bỏ rác vào buổi tối trước ngày đó.

◆朝(あさ) 8時(じ)までに ごみを 出(だ)して ください。

    Hãy vứt bỏ rác sau 8 giờ sáng.

◆燃(も)える ごみと 燃(も)えない ごみと わけましょう。

    Hãy phân loại rác cháy được và rác không cháy được.

燃(も)えるごみ

Rác cháy được

火(か)よう日(び)

金(きん)よう日び

Thứ 3 và thứ 4

燃(も)えない

Rác không cháy được

木(もく)よう日び)


Thứ 4

リサイクル

Tái sử dụng

土(ど)よう日び


Thứ 5


◆ 次(つぎ)の ものは ごみセンターに 電話(でんわ)して 出(だ)して ください。

        Những đồ vật sau đây thì hãy gọi điện đến trung tâm xử lý rác thải rồi vứt nhé.

  • 大(おお)きい ごみ(50cm Ⅹ 50cm 以上(いじょう))

     Rác có kích thước lớn ( trên 50cm Ⅹ 50cm)

  • 家具(かぐ)、自転車(じてんしゃ)など

     Đồ gia dụng, xe đạp .v.v...

ごみセンター:053-5353-5353

Trung tâm xử lý rác thải :053-353-5353


Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict