情報検索 – Tìm kiếm thông tin – Mondai 7

Mã quảng cáo 1

カクさんと まりさんは 来週(らいしゅう)勉強会(べんきょうかい)を しなくては いけません。カクさんは、来週(らいしゅう) 毎日(まいにち) 午前中(ごぜんちゅう) いそがしいです。まりさんと カクさんは いつ 勉強会(べんきょうかい)が できますか。

1 (げつ)よう()か ()よう()の 午後(ごご)

2 )げつようか (きん)よう()の 午後(ごご)

3 ようか (きん)よう()の 午後(ごご)

4 (すい))ようか (もく)よう()の 午後(ごご)

 カクさん、勉強会(べんきょうかい)を、いつしましょう。

 来週(らいしゅう)(げつ)よう()の 午前(ごぜん)(ちゅう)は 時間(じかん)が ありますが、午後(ごご)は いそがしいです。

 ()よう()は 午後(ごご)、かいぎが ありますが、3()に ()わります。

 (すい)よう()と (もく)よう()は、東京(とうきょう)に いません。

 きんよう 一(にち) だいじょうぶです。

 カクさんは どうですか。

まり

☞ Dịch & Đáp Án

カクさんと まりさんは 来週(らいしゅう)勉強会(べんきょうかい)を しなくては いけません。

Anh Kaku và chị Mari tuần sau phải tham gia học nhóm.

カクさんは、来週(らいしゅう) 毎日(まいにち) 午前中(ごぜんちゅう) いそがしいです。

Anh Kaku vào tuần sau thì buổi sáng mỗi ngày đều bận.

まりさんと カクさんは いつ 勉強会(べんきょうかい)が できますか。

Chị Mari và anh Kaku khi nào có thể tham gia học nhóm?

1 (げつ)よう()か ()よう()の 午後(ごご)

        Buổi chiều thứ 2 hoặc chiều thứ 3.

2 )げつようか (きん)よう()の 午後(ごご)

        Buổi chiều thứ 2 hoặc là chiều thứ 4.

3 ようか (きん)よう()の 午後(ごご)

        Buổi chiều thứ 3 hoặc là chiều thứ 6.

4 すいようか もくようの 午後ごご

        Buổi chiều thứ 4 và chiều thứ 5

 カクさん、勉強会べんきょうかいを、いつ しましょうか。

     Anh Kaku này, chúng ta cùng nhau học nhóm khi nào nhỉ?

 来週(らいしゅう)(げつ)よう()の 午前ごぜんちゅうは 時間(じかん)が ありますが、午後(ごご)は いそがしいです。

    Tuần sau, buổi sáng ngày thứ 2 thì tôi có thời gian, nhưng buổi chiều thì lại bận.

 ()よう()は 午後(ごご)、かいぎが ありますが、3()に ()わります。

    Vào buổi chiều thứ 3 tôi có cuộc họp, nhưng kết thúc vào 3 giờ.

 (すい)よう()と (もく)よう()は、東京(とうきょう)に いません。

    Ngày thứ 4 và ngày thứ 5 thì tôi không ở Tokyo.

 きんよう 一(にち) だいじょうぶです。

    Ngày thứ 6 có thời gian cả ngày.

 カクさんは どうですか。

    Còn anh Kaku thì như thế nào?

まり

Mari


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict