例文
① 若い頃は都会に出たいと思ったけど、年を取ったら、田舎にのんびり暮らしたくなった。
② 「外国人登録証の手続きは、どこでできますか」「市役所でできますよ」
③ 「今週末は、市長選挙ですね」「そういえば、昨日、駅前で候補者が演説してました」
④ 〈ニュース〉政府は、新5か年経済化計画を発表しました。
⑤ いじめによる自殺がまた起きた。本当に深刻な問題だ。
☞ Dịch
① 若い頃は都会に出たいと思ったけど、年を取ったら、田舎にのんびり暮らしたくなった。
Thời còn trẻ, tôi muốn đến thành phố nhưng khi có tuổi tôi lại muốn sống cuộc sống thong dong ở quê.
② 「外国人登録証の手続きは、どこでできますか」「市役所でできますよ」
"Thủ tục làm thẻ đăng kí người nước ngoài thì có thể làm ở đâu ạ" " Có thể làm ở ủy ban thành phố "
③ 「今週末は、市長選挙ですね」「そういえば、昨日、駅前で候補者が演説してました」
"Cuối tuần này sẽ bầu cử thị trưởng nhỉ." "Thì ra là vì vậy mà hôm qua ứng cử viên diễn thuyết trước nhà ga"
④ 〈ニュース〉政府は、新5か年経済化計画を発表しました。
(Tin tức) Chính phủ phát biểu kế hoạch kinh tế trong 5 năm mới.
⑤ いじめによる自殺がまた起きた。本当に深刻な問題だ。
Tự sát do bắt nạt lại xảy ra. Đây thực sự là một vấn đề nghiêm trọng.
ドリル
1)
① 選ばれた選手たちは皆、国の( )としてがんばると語った。
② この法律は、( )の建物の中でたばこを吸うことを禁じたものです。
③ これらの新しい企業の活動は、地域( )の発展にも役立つ。
④ 今回の( )率を見ると、政治に関係を持たない若いものが、また増えているようだ。
| a.代表 b.公共 c.社会 d.投票 e.技術 |
☞ Đáp án
① 選ばれた選手たちは皆、国の( 代表 )としてがんばると語った。
② この法律は、( 公共 )の建物の中でたばこを吸うことを禁じたものです。
③ これらの新しい企業の活動は、地域( 社会 )の発展にも役立つ。
④ 今回の( 投票 )率を見ると、政治に感心を持たない若ものが、また増えているようだ。
☞ Đáp án + Dịch
① 選ばれた選手たちは皆、国の( 代表 )としてがんばると語った。
Những tuyển thủ được chọn đều nói rằng họ sẽ cố gắng với tư cách đại diện cho đất nước của họ.
② この法律は、( 公共 )の建物の中でたばこを吸うことを禁じたものです。
Bộ luật này cấm hút thuốc trong các tòa nhà công cộng.
③ これらの新しい企業の活動、地域( 社会 )の発展にも役立つ。
Hoạt động của những công ty mới này cũng sẽ góp phần vào sự phát triển của xã hội của địa phương.
④ 今回の( 投票 )率を見ると、政治に感心を持たない若ものが、また増えているようだ。
Nhìn vào tỷ lệ bỏ phiếu lần này, có vẻ như số lượng người trẻ không quan tâm đến chính trị lại gia tăng.
2)
① この雑誌には、日本( )のおいしいラーメン屋がたくさん紹介されている。
②( )の大学を出ても、都会で就職を希望する若者が多い。
③ 新し首相、政府に対する( )の期待は多い。
④ 農村の( )は年々減少しており、さらに高齢化が進んでいる。
| a.地域 b.国民 c.全国 d.地方 e.人口 |
☞ Đáp án
① この雑誌には、日本( 全国 )のおいしいラーメン屋がたくさん紹介されている。
② ( 地方 )の大学を出ても、都会で就職を希望する若者が多い。
③ 新しい首相、政府に対する( 国民 )の期待は大きい。
④ 農村の( 人口 )は年々減少しており、さらに高齢化が進んでいる。
☞ Đáp án + Dịch
① この雑誌には、日本( 全国 )のおいしいラーメン屋がたくさん紹介されている。
Ở cuốn tạp chí này có giới thiệu rất nhiều cửa hàng Ramen ngon trên khắp Nhật Bản.
② ( 地方 )の大学を出ても、都会で就職を希望する若者が多い。
Dù tốt nghiệp ở các trường đại học địa phương, nhưng nhiều người trẻ có nguyện vọng làm việc ở thành phố.
③ 新しい首相、政府に対する( 国民 )の期待は大きい。
Người dân đặt nhiều kỳ vọng vào thủ tướng và chính phủ mới.
④ 農村の( 人口 )は年々減少しており、さらに高齢化が進んでいる。
Dân số nông thôn đang giảm dần từng năm, và tình trạng già hóa dân số đang tiến triển.