Bài 22 – 自然②(生き物と人間) – Tự nhiên②(Sinh vật và con người)

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
自然しぜん Tự nhiên
動物どうぶつ Động vật
サル khỉ
クマ gấu
トラ hổ
パンダ gấu trúc
ヒツジ(ひつじ cừu
đàn
ヤギ
ヘビ rắn
ワニ cá sấu
ペンギン chim cánh cụt
イルカ cá heo
クジラ cá voi
カメ(かめ rùa
サメ cá mập
マグロ cá ngừ
サケ cá hồi
スズメ chia sẽ
ハト chia bồ câu
カラス quạ
ハエ ruồi
muỗi
アリ kiến
ハチ ong
しっぽ đuôi
はね cánh
tổ
植物しょくぶつ Thực vật
っぱ)
rễ
nẩy mầm
はな nở hoa
はな hoa rụng
れる(くさはなが) héo
えだれる cành bị gãy
紅葉こうよう lá vàng, lá đỏ
lá rụng
芝生しばふ xén cỏ
たけ trúc
バラ hoa hồng
農業のうぎょう Nông nghiệp
んぼ) ruộng
いねえる trồng lúa
田植たうえる trồng lúa
いね gặt lúa
はたけたがや cuốc đất ruộng
いねををまく giao hạt
作物さくもつ収穫しゅうかくする thu hoạch nông sản
くさえる cỏ mọc
雑草ざっそう cỏ dại
がなる cây ra quả
その Khác
もの sinh vật
人間にんげん con người
毛皮けがわ da thú
農薬のうやく thuốc trừ sâu

Luyện Tập

例文

①  週末(しゅうまつ)(あめ)で、(さくら)がだいぶ()ってしまった。

②  農家(のうか)(ひと)(はなし)によると、今年(ことし)台風(たいふう)影響(えいきょう)でりんごの収穫(しゅうかく)(すく)ないそうです。

③  いつの()にか、(くさ)がいっぱい()ちゃったね。そろそろ(かけり)ないと。

④  カメラは(かしこ)(とり)で、人間(にんげん)行動(こうどう)をよく観察(かんさつ)している。

⑤  (はは)(とし)()って、(はたけ)(たがや)たり田植(たう)をしたりするのが、(すこ)しつらくなってきたようです。

☞ Dịch

①  週末(しゅうまつ)(あめ)で、(さくら)がだいぶ()ってしまった。

         Vì cuối tuần mưa nên hoa Anh đào đã nở rộ.

②  農家(のうか)(ひと)(はなし)によると、今年(ことし)台風(たいふう)影響(えいきょう)でりんごの収穫(しゅうかく)(すく)ないそうです。

         Theo câu chuyện của một người làm nông thì năm nay, do ảnh hưởng của bão nên vụ thu hoạch táo sẽ ít.

③  いつの()にか、(くさ)がいっぱい()ちゃったね。そろそろ(かけり)ないと。

          Một thời gian không để ý mà cỏ đã mọc đầy, phải lái xe cắt nhanh thôi. 

④  カメラは(かしこ)(とり)で、人間(にんげん)行動(こうどう)をよく観察(かんさつ)している。

          Máy ảnh là một con chim thông minh quan sát mọi hoạt động của con người. 

⑤  (はは)(とし)()って、(はたけ)(たがや)たり田植(たう)をしたりするのが、(すこ)しつらくなってきたようです。

          Mẹ tôi cũng có tuổi rồi nên có vẻ như việc cày ruộng và trồng lúa trở nên khó khăn hơn chút. 


ドリル

1)

① そろそろジャガイモの(たね)を(   )時期(じき)です。

② せっかくかわいい(はな)()いたのに、台風(たいふう)で(   )しまうかもしれない。

③ この(はな)は、毎日(まいにち)(みず)をやらないと、すぐに(   )しまうんです。

④ この(もも)()は、おととし()えたんです。今年(ことし)()が(   )といいんですが。

なる    ()れる    ()える    まく    ()
☞ Đáp án

① そろそろジャガイモの(たね)を( まく )時期(じき)です。

② せっかくかわいい(はな)()いたのに、台風(たいふう)で(  ()って )しまうかもしれない。

③ この(はな)は、毎日(まいにち)(みず)をやらないと、すぐに( ()れて )しまうんです。

④ この(もも)()は、おととし()えたんです。今年(ことし)()が( なる )といいんですが。

☞ Đáp án + Dịch

① そろそろジャガイモの(たね)を( まく )時期(じき)です。

        Sắp sửa đến mùa gieo trồng khoai tây. 

② せっかくかわいい(はな)()いたのに、台風(たいふう)で(    ()って )しまうかもしれない。

        Mặc dù những bông hoa dễ thương đã nở rộ, nhưng chúng có thể bị rụng do bão.

③ この(はな)は、毎日(まいにち)(みず)をやらないと、すぐに( ()れて )しまうんです。

        Bông hoa này nếu không tưới nước hàng ngày, thì nó sẽ khô héo liền.

④ この(もも)()は、おととし()えたんです。今年(ことし)()が( なる )といいんですが。

        Cây đào này được trồng hai năm trước. Tôi hy vọng nó đơm hoa kết trái trong năm nay.


2)

① (うん)がよければ、(ふね)(うえ)からイルカの(   )を()ることができます。

② ()て!あそこの()の(   )を()ることができます。

③ (かれ)らは、(   )を()って(きん)()るために、簡単(かんたん)動物(どうぶつ)(ころ)しているんです。

④ 天気(てんき)がいいから、公園(こうえん)の(   )で昼寝(ひるね)でもしましょうか。

a.毛皮(けがわ)    b.(いね)    c.()れ    d.芝生(しばふ)    e.(えだ)
☞ Đáp án

① (うん)がよければ、(ふね)(うえ)からイルカの( () )を()ることができます。

② ()て!あそこの()の( (えだ) )にとりがある。

③ (かれ)らは、( 毛皮(けがわ) )を()って(きん)()るために、簡単(かんたん)動物(どうぶつ)(ころ)しているんです。

④ 天気(てんき)がいいから、公園(こうえん)の( 芝生(しばふ) )で昼寝(ひるね)でもしましょうか。

☞ Đáp án + Dịch

① (うん)がよければ、(ふね)(うえ)からイルカの( () )を()ることができます。

      Nếu may mắn, thì bạn có thể nhìn thấy đàn cá heo từ trên thuyền.

② ()て!あそこの()の( (えだ) )にとりがある。

        Nhìn kìa! Có một tổ chim trên cành cây đằng kia.

③ (かれ)らは、( 毛皮(けがわ) )を()って(きん)()るために、簡単(かんたん)動物(どうぶつ)(ころ)しているんです。

        Những người đó vì bán da thú kiếm tiền mà dễ dàng giết hại động vật. 

④ 天気(てんき)がいいから、公園(こうえん)の( 芝生(しばふ) )で昼寝(ひるね)でもしましょうか。

        Vì hôm nay thời tiết đẹp nên chúng ta cùng ngủ trưa trên bãi cỏ của công viên. 


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict