Bài 33 – 位置・方向 – Vị trí, Phương hướng

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
位置いち方向ほうこう Vị trí, phương hướng
おもて mặt trước, mặt ngoài
うら mặt sau, mặt trong
中央ちゅうおう trung tâm, giữa
道路どうろはし lề đường
部屋へやすみ góc phòng
おく sâu bên trong
そこ đáy
書面しょめん chính diện
かいにいえ nhà đối diện
なな chéo
となりせき ghế bên cạnh
手前てまえ trước
sau, sắp tới
あた khu
がわ bên~
公園こうえんまわ quanh công viên
周辺しゅうへん環境かんきょう môi trường xung quanh
おな方向ほうこう cùng hướng
ぎゃく方向ほうこう ngược hướng
quay về, hướng về
道路どうろみち Đường lộ, Đường
交差点こうさてん ngã tư
かど ngã tư hình chữ thập
歩道ほどう vỉa hè
横断歩道おうだんほどう dải qua đường dành cho người đi bộ
車道しゃどう lòng đường
あた ngõ cụt
đường chắn tàu
横切よこぎる(みちを) băng qua đường
沿って(みちに) lạc đường
みちまよ lạc đường

Luyện Tập

例文

①  「もしもし、(いま)、どこ?」「ごめん、(みち)(まよ)ちゃって。郵便局(ゆうびんきょく)()かいにいる」

②  「この(あた)にコンビニがありませんか」「そこの信号(しんごう)を右に()がると、すぐですよ」

③  「この紙袋(かみぶくろ)(そこ)(やぶ)れないかなあ?」「大丈夫(だいじょうぶ)よ」

④    (えき)北口(きたぐち)()たら、(なな)(まえ)本屋(ほんや)さんがあるから、そこに()てください。

⑤  〈タクシーで〉そこの交差点(こうさてん)をまっすぐ()ってバス(てい)手前(てまえ)()めてください。

☞ Dịch

①  「もしもし、(いま)、どこ?」「ごめん、(みち)(まよ)ちゃって。郵便局(ゆうびんきょく)()かいにいる」

            "A lô, bây giờ cậu đang ở đâu" "Xịn lỗi, tôi bị lạc đường. Tôi ở bên đối diện bưu điện"

②  「この(あた)にコンビニがありませんか」「そこの信号(しんごう)を右にがると、すぐですよ」

            "Ở khu này có cửa hàng tiện lợi không ạ" "Rẽ phải ở chỗ đèn giao thông là có ở ngay đó"

③  「この紙袋(かみぶくろ)(そこ)(やぶ)れないかなあ?」「大丈夫(だいじょうぶ)よ」

            "Túi giấy này đáy có bị rách không nhỉ" "Không sao đâu"

④    (えき)北口(きたぐち)()たら、(なな)(まえ)本屋(ほんや)さんがあるから、そこに()てください。

             Ra khỏi cửa Bắc của nhà ga cậu sẽ thấy hiệu sách ở góc chéo phía trước, hãy đi đến đó. 

⑤  〈タクシーで〉そこの交差点(こうさてん)をまっすぐ()ってバス(てい)手前(てまえ)()めてください。

             (Trên taxi) Hãy đi thẳng qua ngã tư đó và dừng ở trước chỗ có bến xe buýt. 


ドリル

1)

① (いえ)のカギがないと(おも)ったら、部屋(へや)の(   )に()ちていた。

② 会場(かいじょう)の(   )は(なに)もないから、お(ひる)ごはんを用意(ようい)して()ったほうがいいよ。

③ 「さくらさんの(いえ)はどこ?」「ほら、その(みち)の(   )。あのマンション」

④ 「そのシャツ、表裏(ひょうり)を(   )に()てない?」「ほんとだ!ありがとう」

a.周辺しゅうへん    b.すみ    c.ぎゃく    d.歩道ほどう    e.あた
☞ Đáp án

① (いえ)のカギがないと(おも)ったら、部屋(へや)の( (すみ) )に()ちていた。

② 会場(かいじょう)の( 周辺(しゅうへん) )は(なに)もないから、お(ひる)ごはんを用意(ようい)して()ったほうがいいよ。

➂ 「さくらさんの(いえ)はどこ?」「ほら、その(みち)の( ()(あた) )。あのマンション」

➃ 「そのシャツ、表裏おもてうらを( (ぎゃく) )に()てない?」「ほんとだ!ありがとう」


☞ Đáp án + Dịch

① (いえ)のカギがないと(おも)ったら、部屋(へや)の( (すみ) )に()ちていた。

          Nghĩ rằng mình không có chìa khóa nhà, thì ra nó đang nằm ở góc phòng. 

② 会場(かいじょう)の( 周辺(しゅうへん) )は(なに)もないから、お(ひる)ごはんを用意(ようい)して()ったほうがいいよ。

        Xung quanh hội trường không có gì cả, thế nên chuẩn bị buổi trưa rồi mang theo thì hơn. 

➂ 「さくらさんの(いえ)はどこ?」「ほら、その(みち)の( ()(あた) )。あのマンション」

         "Nhà của Sakura ở đâu vậy?" "Nhìn này, ở cuối con đường đó. Cái chung cư kia"

➃ 「そのシャツ、表裏(おもてうら)を( (ぎゃく) )に()てない?」「ほんとだ!ありがとう」

          "Cái áo này, bạn mặc bị ngược phải không?" "Đúng vậy nhỉ, cảm ơn bạn"


2)

① ここから(ふた)()(かく)を(   )て、5(ふん)くらい()くと学校(がっこう)です。

② ネコの親子(おやこ)が、(とお)りをゆっくり(   )て()った。

③ 「ここに()るとき、(   )なかった?」「ううん、(えき)()かいだし、すぐわかったよ」

④ 線路(せんろ)に(   )しばらく()くと、5(かい)()ての茶色(ちゃいろ)いビルが()えます。

a.横切(よこぎ)る    b.左折(させつ)する    c.直進(ちょくしん)する    d.沿()う    e.(まよ)
☞ Đáp án

① ここから(ふた)()(かく)を( 左折(させつ) )て、5(ふん)くらい()くと学校(がっこう)です。

② ネコの親子(おやこ)が、(とお)りをゆっくり(  横切(よこぎ)っ )て()った。

③ 「ここに()るとき、( (まよ) )なかった?」「ううん、(えき)()かいだし、すぐわかったよ」

④ 線路(せんろ)に( 沿って )しばらく()くと、5(かい)()ての茶色(ちゃいろ)いビルが()えます。

☞ Đáp án + Dịch

① ここから(ふた)()(かく)を( 左折(させつ) )て、5ふん)くらい()くと学校(がっこう)です。

        Từ đây, rẽ trái ở góc thứ 2, đi tầm 5 phút nữa là đến trường học. 

② ネコの親子(おやこ)が、(とお)りをゆっくり(  横切(よこぎ)っ )て()った。

        Mèo mẹ và mèo con từ từ băng qua đường. 

③ 「ここに()るとき、( (まよ) )なかった?」「ううん、(えき)()かいだし、すぐわかったよ」

        "Khi đến đây bạn có bị lạc đường không" "Không, đối diện nhà ga nên tôi lập tức biết ngay mà" 

④ 線路(せんろ)に( 沿()って )しばらく()くと、5(かい)()ての茶色(ちゃいろ)いビルが()えます。

        Đi dọc đường ray một chút, thì sẽ nhìn thấy toà nhà 5 tầng màu nâu.


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict