Từ Vựng
●楽しい気持ち Tâm trạng vui
生き生きする/わくわくする
好きな野球をしている時の彼は、本当に生き生きしている
Anh ấy khi chơi môn bóng chày yêu thích thật sự trông rất vui tươi
どんな留学生活動が待っているか、今からわくわくしている。
Tôi đang rất phấn khích không biết cuộc sống du học thế nào đang chờ mình
●嫌な気持ち Tâm trạng chán nản
いらいらする/むっとする/うんざりする/むかむかする
バスがなかなか来なくて、いらいらした。
Xe buýt mãi không đến, tôi thấy rất suốt ruột.
失礼なことを言われて、むっとしてしまった。
Vì bị nói điều bất lịch sự nên chị ấy cau có.
毎日毎日残業で、ちょっとうんざりしています。
Ngày nào cũng làm thêm giờ, tôi thấy hơi chán ngấy rồi.
胃がむかむかして、ちょっと吐きそうになりました。
Dạ dày tôi nôn nao, tôi thấy hơi buồn nuôn.
●そのほかの気持ち Các tâm trạng khác
どきどきする/ほっとする/すっきりする/のんびりする
大勢の前でスピーチするのは初めてだったので、どきどきしました。
Đây là lần đầu tiên tôi phát biểu trước đám đông nên tôi đã rất hồi hộp.
父の手術が無事終わって、ほっとしました。
Ca phẫu thuật của bố tôi đã kết thúc tốt đẹp, tôi thở phào nhẹ nhõm.
汗をたくさんかいて気持ち悪かったが、シャワーを浴びですっきりした。
Mồ hôi ra nhiều rất khó chịu nhưng sau khi tắm vòi sen xong tôi thấy rất là sảng khoái.
一周間くらい休みをとって、のんびり温泉にでも行きたいなあ。
Tôi muốn xin nghỉ khoảng một tuần để thong thả đi tắm suối nước nóng.
●物の状態 Trạng thái của đồ vật
ぴかぴか/ごちゃごちゃ/ぼろぼろ/ばらばら/ぴったり/びしょびしょ/たっぷり
「そのギター、買ったの」「そう。ぴかぴかの新品。いいでしょ」
"Anh đã mua cây đàn ghi ta đó à" "Ừ, hàng mới cóng đấy. Đẹp đúng không"
駅はごちゃごちゃしてわかりにくいから、会場の入り口で会いましょう。
Nhà ga lộn xộn khó hiểu lắm nên ta hẹn nhau ở của vào hội trường nhé.
そのジーンズ、何年はいてるの?よくそんなぼろぼろになるまではいてるね。
番号順にきちんと並べていたのに、いつの間にか、ばらばらになている。
Tôi đã xếp cheo đúng số thứ tự mà không biết chúng bị rời rạc ra từ khi nào.
〈くつ屋で〉さっきのはちょっと大きかったけど、これだと、ぴったり。
(Tại cửa hàng dày) Đôi lúc nãy hơi rộng một chút nhưng đôi này thì vừa in
急に雨が降ってきて、びしょびしょになった。
Trời đột nhiên đổ mưa, tôi bị ướt sũng
ここのカレーはお肉がたっぷり入っているから、男の人に人気がある。
Cà ri ở đây có rất nhiều thịt nên rát được nam giới yêu thích.
●状態・程度 Tình trạng/Mức độ
そっと/さっさと/ざっと/じっくり/ぐっすり/ぎりぎり/そっくり
その箱、中にグラスが入ってるので、そっと置いてください。
Cái hộp ấy đựng cốc thủy tinh nên hãy đặt xuống nhẹ nhàng nhé.
さっさと起きたら?まだ遅刻するよ。
Dậy ngay đi. Không lại bị muộn đấy.
ざっと読んだだけですが、特に問題はないと思います。
Tôi mới chỉ đọc lướt qua nhưng tôi nghĩ không có vấn đè gì đặc biệt đâu.
まだ時間はあるので、じっくり考えてください。
Vẫn còn thời gian nên hãy suy nghĩ cho kĩ đi.
今日は疲れたみたいで、子どもたちはぐっする眠っている。
Hôm nay có vẻ mệt nên bọn trẻ ngủ rất say.
途中でだめかと思ったけど、ぎりぎり間に合った。
Tôi cứ nghĩ là sẽ không xong nhưng cuối cùng vừa kịp lúc.
あの親子は本当にそっくり。声まで似てるね。
Hai cha con kia thật sự rất giống nhau. Đến giọng nói cũng giống.
Luyện Tập
例文
① 「明日からの沖縄旅行、わくわくする」「ほんと。すごく楽しみ」
② 「店、まだ開いてるかな?」「8時までだから、ぎりぎり間に合うんじゃない」
③ 「薬を飲んでぐっすり寝れば、すぐによくなりますよ」「わかりました」
④ 彼とけんかしたけど言いたいことを言ったら、すっきりした。
⑤ 年も職業もばらばらだけど、うちのチームはみんな、仲がいいんです。
ドリル
1)
① みんな( )のことを言うから、意見が全然まとまらない。
② 「娘の就職がやっと決まって、( )しました」「そうですか。よかったですね」
③ そんなに( )しないで。こっちまで気分が悪くなる。
④ 食事が済んだら、( )食器を片付けて。
| a.ばらばら b.いらいら c.ほっと d.どきどき e.さっさと |
2)
① また雨?こんな天気ばかり続いて、( )するね。
② 「田中さんの机、いつも( )してるね」「必要なものだけ置いているからね」
③ 今度の週末は、家族と( )過ごしたいと思います。
④ 〈不動産屋で〉お客様のご希望に( )のお部屋があります。
| a.じっくり b.すっきり c.ぴったり d.うんざり e.のんびり |