Bài 43 – 慣用句 – Quán ngữ

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng

(あたま)(かお) Đầu, mặt

(あたま)(いた)い/(あたま)()る/(かお)(ひろ)い/(かお)()

子供(こども)教育(きょういく)()は、(おや)にとって(あたま)(いた)問題(もんだい)だ。

Phí học hành của con cái là vấn đề đau đầu của bố mẹ

あんなことを()われたら、(かお)()ますよ。

Nếu bị nói thế thì tức đấy

(かれ)(かお)(ひろ)から、(だれ)かいい(ひと)()っていると(おも)う。

Anh ấy quen biết rộng nên tôi nghĩ là anh ấy sẽ biết ai tốt.

明日(あした)のパーティーは、ちょっとだけ(かお)()つもりです。

Tôi dự định góp mặt một chút trong buổi tiệc ngày mai.


(くち) Miệng

(くち)(かた)い/(くち)(かる)い/(くち)()う/(くち)()

(はら)さんにも(はな)したんですか」「大丈夫(だいじょうぶ)(かれ)(くち)(かた)から」

"Cậu đã nói với anh Hara rồi à" "Không sao đâu, anh ấy kính tiếng lắm"

(はやし)さんには(はな)さないほうがいいですよ。(かれ)(くち)(かる)から。

Đừng nói với anh Hayashi nhé. Anh ấy không giữ mồm giữ miệng đâu.

「お(くち)()かどうか、わかりませんが、どうぞ」「あ、おいしいです」

"Tôi không biết là có hợp khẩu vị của anh không nhưng mời anh dùng thử" "Ồ,ngon lắm ạ"

関係(かんけい)ないのに、(かれ)はすぐ(くち)()してくる。

Chẳng liên quan gì mà anh ấy cứ xía mồm vào


(みみ)() Tai, mắt

みみが(の)(いた)い/(みみ)にする/()が(の)(まわ)る/()()かぶ

〈テレビを()て〉()()ぎに注意(ちゅうい)か……….。ビールが()きには(みみ)(いた)(はなし)だ。

(xem tivi) cẩn thận đừng có uống say nhé. Chuyện này thật là khó nghe đối với những người thích uống bia. 

その(はなし)(わたし)(みみ)にしたことがある。

Chuyện ấy tôi đã từng nghe.

(いそが)しくて()(まわ)よ。

Bận chóng cả mặt

(もり)さん、また社長(しゃちょう)出張(しゅっちょう)(かれ)(こま)っている(かお)()()かぶよ。

Anh Mori lại đi công tác với giám đốc à? Tôi có thể hình dung ra khuôn mặt lo lắng của anh ấy.


() Tay  

()()く/()()りない/()()

()()たら、荷物(にもつ)(はこ)ぶの、手伝(てつだ)ってくれる?

Nếu rảnh tay, anh có thể giúp tôi khuân vác hành lý không

()()なくて、(こま)っているんです。

Tôi đang thiếu người làm nên đang rất khó khăn.

ちょっと()()してくれない?これ、()こうに(はこ)ぶから

Bạn có thể giúp tôi một tay có được không? Tôi định bưng cái này ra kia.


() Khí

()()う/~()がする/()がつく/()()る/()にする/()になる/()使(つか)

彼女(かのじょ)とは(むかし)から()()んです。

Tôi và cô ấy đã hợp nhau từ xưa.

さっきから、だれかに()られている()がする

Từ nãy đôi đã có cảm giác như có ai đó đang nhìn mình.

すみません、メモに()がつきませんでした。

Xin lỗi. Tôi không nhận ra là có giấy ghi nhớ.

(なに)()()たものはあった?

Có thứ gì cô ấy thích không?

()()りの(みせ)

Cửa hàng yêu thích

(たい)したことじゃないから、()にしないほうがいい

Việc chẳng có gì to tát nên đừng bận tâm.

試合(しあい)結果(けっか)()になる

Tôi băn khoăn muốn biết kết quả của trận đấu.

(なに)()まれますか」「どうぞ、()使(つか)ないでください」

"Anh muốn uống gì không" "Không sao đâu, không phải khách khí với tôi"


その() Khác

(くび)(クビ)になる/(はら)()つ・(はら)()てる

(いま)会社(かいしゃ)(くび)になったら、とても(こま)る。

Nếu bị đuổi việc ở công ty lúc này thì thật là khó khăn.

店員(てんいん)失礼(しつれい)態度(たいど)(はら)()た。

Tôi cáu vì thái độ làm việc của nhân viên.

そんなことで(はら)()ないで。

Đừng cáu như thế. 

Luyện Tập

例文

①    冷凍(れいとう)()()()えないといけないけど、(いま)はそんなお(かね)がないし…。(あたま)(いた)よ。

②  「明日(あした)()(かい)()(ら)れる?」「ちょっと(おく)れそうだけど、(かお)()よ」

③  「昨日(きのう)がずっと受付(うけつけ)にいました」「えっ、そうだったんですか。()がつきませんでした」

④  「それ、()てるのは、もったいない()がする」「わかった、じゃ、とっておこう」

⑤  「すみません、ぼくのミスで()けてしまって」「そんなことないよ。()にするなって」

☞ Dịch

①    冷凍(れいとう)()()()えないといけないけど、(いま)はそんなお(かね)がないし…。(あたま)(いた)よ。

             Tôi muốn đổi tủ lạnh nhưng mà bây giờ tôi không có nhiều tiền như thế. Thật là đau đầu mất thôi. 

②  「明日(あした)()(かい)()(ら)れる?」「ちょっと(おく)れそうだけど、(かお)()よ」

            "Tiệc rượu ngày mai anh có đến không?" "Hơi muộn một chút nhưng mà tôi sẽ có mặt nhé"

③  「昨日(きのう)がずっと受付(うけつけ)にいました」「えっ、そうだったんですか。()がつきませんでした」

            Hôm qua tôi đã ở quầy lễ tân suốt" "Ế, Thật hả? tôi đã không nhận ra"

④  「それ、()てるのは、もったいない()がする」「わかった、じゃ、とっておこう」

           "Cậu định vứt cái đó à, thật lãng phí" "Tôi hiểu rồi, tôi sẽ giữ lại"

⑤  「すみません、ぼくのミスで()けてしまって」「そんなことないよ。()にするなって」

            "Xin lỗi, vì lỗi của tôi mà đã thua" "Không phải vậy đâu. Đừng có áy náy" 


ドリル

1)

① (もり)さんって、政治家(せいじか)にも()()いがいるんですか。本当(ほんとう)に(   )んですね。

② (わたし)が(   )ことじゃないかもしれませんが(いそ)いだほうがいいと(おも)いますよ。

➂ 「彼女(かのじょ)のびっくりする(かお)が(   )よ」「これ、(まえ)からほしがってたからね」

➃ まだ(みせ)がオープンしたばかりで、(   )(いそが)しさです。

a.()()かぶ    b.(あたま)(いた)い    c.(かお)(ひろ)い    d.()(まわ)る    e.(くち)()
☞ Đáp án

① (もり)さんって、政治家(せいじか)にも()()いがいるんですか。本当(ほんとう)に( (かお)(ひろ)   )んですね。

② (わたし)が( (くち)() )ことじゃないかもしれませんが(いそ)いだほうがいいと(おも)いますよ。

➂ 「彼女(かのじょ)のびっくりする(かお)が( ()()かぶ )よ」「これ、(まえ)からほしがってたからね」

➃ まだ(みせ)がオープンしたばかりで、( ()(まわ)  )(いそが)しさです。

☞ Đáp án + Dịch

① (もり)さんって、政治家(せいじか)にも()()いがいるんですか。本当(ほんとう)に( (かお)(ひろ)   )んですね。

        Ông Mori, ông ấy cũng có người quen trong giới chính trị gia phải không? Ông ấy thật sự quen biết rộng nhỉ. 

② (わたし)が( (くち)() )ことじゃないかもしれませんが、(いそ)いだほうがいいと(おも)いますよ。

         Có thể bạn sẽ nghĩ tôi muốn chen ngang, nhưng tôi nghĩ bạn nên nhanh lên.

➂ 「彼女(かのじょ)のびっくりする(かお)が( ()()かぶ )よ」「これ、(まえ)からほしがってたからね」

        "Khuôn mặt ngạc nhiên của cô ấy hiện ra trước mắt tôi." "Cái này cô ấy muốn có đã từ rất lâu rồi nhỉ."

➃ まだ(みせ)がオープンしたばかりで、( ()(まわ)  )(いそが)しさです。

        Vì cửa hàng mới mở nên bận đến chóng mặt. 


2)

① あの二人(ふたり)は(   )みたいだね。いつもいっしょにいる。

② 名前(なまえ)()ばれた(   )けれど、(だれ)もいなかった。

③ プレゼント、(   )てもらえるといいね。

④ となりの部屋(へや)(おと)が(   )て、よく()られないんです。

()()う    ()()る    ()がする    ()にする    ()になる
☞ Đáp án

① あの二人(ふたり)は( ()() )みたいだね。いつもいっしょにいる。

② 名前(なまえ)()ばれた( ()がした )けれど、(だれ)もいなかった。

③ プレゼント、( ()() )てもらえるといいね。

④ となりの部屋(へや)(おと)が( ()になっ )て、よく()られないんです。


☞ Đáp án + Dịch

① あの二人(ふたり)は( ()() )みたいだね。いつもいっしょにいる。

        Hai người đó có vẻ hợp nhau. Lúc nào cũng thấy ở cùng nhau.

② 名前(なまえ)()ばれた( ()がした )けれど、(だれ)もいなかった。

        Tôi cảm giác thấy tên mình được gọi, nhưng mà chẳng có ai ở đây cả. 

③ プレゼント、( ()() )てもらえるといいね。

        Món quà này, mong rằng bạn sẽ thích. 

④ となりの部屋(へや)(おと)が( ()になっ )て、よく()られないんです。

        Vì để ý đến tiếng của phòng bên cạnh nên tôi không ngủ ngon được. 


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict