| A: | |
| B: | さあ、①食べたい物ないなあ。コンビニでも行く。 Chà, không có món gì muốn ăn cả. Tới cửa hàng tiện lợi vậy. |
| A: | でも、コンビニも毎日じゃねえ…。 Nhưng mà, không phải ngày nào cậu cũng cửa hàng tiện lợi sao. |
| B: | ②学校のしょくどうも、だいたいの物は食べたしなあ。 Nhưng nhà ăn ở trường, hầu hết các món tôi đã ăn rồi. |
| A: | そうだよね。きのうの夜は何を食べたの。 Ừ nhỉ, tối qua cậu đã ăn gì vậy? |
| B: | きのうの夜、何だったかなあ。わすれた。 Tối qua tôi đã ăn gì ta. Tôi quên mất rồi. |
| A: | ええ、おぼえてないの。③家で作ってくれるんじゃないの。 Hả, cậu không nhớ sao? Không phải cậu được nấu đồ ăn ở nhà sao? |
| B: | うん、そうなんだけど・・・。でも、④バイト行く前に急いで食べたから、何だったかわすれた。 Ừ, vậy nhưng mà, vì tôi đã ăn gấp trước khi đi làm thêm nên tôi không nhớ đã ăn gì. |
| A: | ふうん。私、何食べたかな。あ、⑤コンビニのサラダですましたんだ。作るの大変だし。 Haizzz, mình đã ăn gì ta. À, tôi đã ăn Salad ở cửa hàng tiện lợi. Vì nấu ăn cũng mệt. |
| B: | |
| A: | そうじゃないけど。最近、お母さんも忙しそうで、帰りがおそくなるときは、「⑥れいぞうこにある物ですましておいて」ってことになるから。 Không phải vậy mà dạo gần đây mẹ tôi có vẻ bận nên những lúc tôi về nhà thì mẹ tôi bảo ăn trước đồ ăn để trong tủ lạnh. |
| B: | そうか。ま、⑦自分ひとりだったら、作らないな。最近は、⑧コンビニでも栄養のバランスを考えた商品も並んでて、それですませられるし。 Vậy à, mà nếu một mình tôi thì tôi không nấu đâu. Gần đây, ở cửa hàng tiện lợi bán nhiều sản phẩm cân bằng dinh dưỡng,
thế nên có thể ăn những món đó. |
| A: | |
| B: | どこでもいいよ。食べたい物ないし。⑨何でもいいから早く食べに行こう。 Đi đâu cũng được. Không có món gì muốn ăn cả. Ăn cái gì cũng được, đi ăn nhanh thôi. |
| A: | 私も何でもいいけど・・・。何かおいしい物、食べたいな。そうだ、この間、⑩学校の前に新しくできたレストランがいいんじゃない。だれだったか、おいしいって言ってた。 Tôi thì cái gì cũng được nhưng muốn ăn món gì ngon. À nhớ rồi, nhà hàng mới mở ở trước trường được không. Ai nói ấy nhỉ, mà nghe nói ngon lắm. |
| B: | わかった。それなら早く行こう。次のじゅぎょうにおくれるよ。 Ừ, được đó, vậy đi nhanh thôi không lại trễ tiết học tiếp theo đấy. |
| 1: | ふたりは何の話をしていますか。 Hai người đang nói về chuyện gì? |
| a: | コンビニの食べ物は栄養があるという話 Chuyện đồ ăn ở cửa hàng tiện lợi có nhiều dinh dưỡng. |
| b: | 毎晩、自分で食事を作るのは大変だという話 Chuyện tự nấu ăn mỗi tối rất vất vả. |
| c: | 昼ご飯に何を食べるかという話 Chuyện ăn gì vào buổi trưa |
| 2: | 男の学生は、きのうの夜。何を食べましたか Học sinh nam tối qua đã ăn gì? |
| a: | 自分で作った晩ご飯 |
| b: | コンビニのサラダ Salad ở cửa hàng tiện lợi |
| c: | |
| 3: | 女の学生は、きのうの夜。何を食べましたか。 Học sinh nữ tối qua đã ăn gì? |
| a: | 自分で作った晩ご飯 |
| b: | 家の人が作った晩ご飯 |
| c: | コンビニのサラダ Salad ở cửa hàng tiện lợi |
| 4: | ふたりはどうしてなかなかご飯を食べに行かないのですか。 Tại sao hai người mãi chưa đi ăn cơm? |
| a: | |
| b: | |
| c: | |
| 5: | ふたりはこれから何をしますか。 Hai người từ giờ sẽ làm gì? |
| a: | コンビニに行って、お昼ご飯を買う Tới cửa hàng tiện lợi mua cơm trưa |
| b: | 外のレストランでお昼ご飯を食べる Ăn cơm trưa ở nhà hàng bên ngoài |
| c: | 午後のじゅぎょうに出る Tham gia tiết học buổi chiều |