Mã quảng cáo 1
I. 会話を聞いて、質問に答えてください。
1.( ) 2.( ) 3.( ) 4.( ) 5.( )☞ Đáp Án
1.(a) 2.(b) 3.(b) 4.(b) 5.(a)
II. もう一度聞いて、書いてください。
| A: | 中村さん、まだ仕事。 どうかした。 |
| B: | まあね。①___________…。 |
| A: | へえ、②___________。 |
| B: | そんなに③___________…。➃___________…。 |
| A: | あんまりいやなこと言うと、きらわれるよ。⑤___________。 |
| B: | ほめるときはもちろんほめますよ。でも、⑥___________から。早く一人前になってほしいと思って、⑦___________。 |
| A: | そうね。⑧___________。でも、⑨___________、ほら。 |
| B: | 石川さんのこと。なつかしい。私もよくしかられたなあ。 |
| A: | そうそう。⑩___________。 |
| B: | 石川さんから言われたことは、今でもよくおぼえてる。「つくえの上のかたづけさえできない者に、仕事なんてできない」ってね。 |
| A: | 今思うと、あのころのせんぱいって、⑪___________、信頼できたよね。 |
| B: | うん、上に立つ者はそうでなくてはね。⑫___________。部下を思いやって。 |
| A: | ま、問題があるのはむこうなんだから、中村さんが悪いわけじゃないと思うけど・・・。 |
☞ Đáp Án
| A: | 中村さん、まだ仕事。 どうかした。 |
| B: | まあね。①また若い子に泣かれちゃって…。 |
| A: | へえ、②何か厳しいこと言ったんでしょ。 |
| B: | そんなに③厳しくは言ってないはずなんだけど・・・。➃大切な仕事先にれんらくを忘れてたり、メールが間違ってたりで、仕事先の信頼を失いそうで…。 |
| A: | あんまりいやなこと言うと、きらわれるよ。⑤部下はほめて育てろって言うじゃない。 |
| B: | ほめるときはもちろんほめますよ。でも、⑥言いたくなくても言わざるを得ないときだってあるんだから。早く一人前になってほしいと思って、⑦こっちは真剣に仕事を教えてるつもりなんだけどなあ。 |
| A: | そうね。⑧今の若い人は気楽で無責任。でも、⑨私たちが会社に入ったころにも、厳しいせんぱいがいたよね、ほら。 |
| B: | 石川さんのこと。なつかしい。私もよくしかられたなあ。 |
| A: | そうそう。⑩私だってよく泣きそうになったものよ。 |
| B: | 石川さんから言われたことは、今でもよくおぼえてる。「つくえの上のかたづけさえできない者に、仕事なんてできない」ってね。 |
| A: | 今思うと、あのころのせんぱいって、⑪ほめるにしても、しかるにしても、ちゃんと私たちのことを見ててくれてるって感じがして、信頼できたよね。 |
| B: | うん、上に立つ者はそうでなくてはね。⑫私も、もうちょっとよく考えた上で話さなくちゃね。部下を思いやって。 |
| A: | ま、問題があるのはむこうなんだから、中村さんが悪いわけじゃないと思うけど・・・。 |
☞ Full Script + Dịch
| A: | 中村さん、まだ仕事。 どうかした。 Nakamura, chị còn làm việc à. Chị có chuyện gì sao? |
| B: | まあね。①また若い子に泣かれちゃって…。 Ừ thì, tôi lại làm cấp dưới trẻ tuổi khóc. |
| A: | へえ、②何か厳しいこと言ったんでしょ。 Hả, chị lại nói điều gì nặng lời phải không? |
| B: | そんなに③厳しくは言ってないはずなんだけど・・・。➃大切な仕事先にれんらくを忘れてたり、メールが間違ってたりで、仕事先の信頼を失いそうで…。 Lẽ ra tôi không nên nói nặng lời như vậy nhưng vì có thể sẽ đánh mất lòng tin của đối tác do cậu ấy quên liên lạc, gửi nhầm mail với đối tác quan trọng. |
| A: | あんまりいやなこと言うと、きらわれるよ。⑤部下はほめて育てろって言うじゃない。 Nếu chị nói quá nặng lời thì sẽ bị cậu ấy ghét đấy. Chẳng phải chị nói rằng cấp dưới thì nên dạy dỗ bằng cách khen ngợi hay sao? |
| B: | ほめるときはもちろんほめますよ。でも、⑥言いたくなくても言わざるを得ないときだってあるんだから。早く一人前になってほしいと思って、⑦こっちは真剣に仕事を教えてるつもりなんだけどなあ。 Lúc khen thì dĩ nhiên tôi sẽ khen. Nhưng mà, cũng có những lúc dù không muốn nói cũng buộc phải nói. Vì muốn tụi trẻ nhanh trưởng thành nên tôi cũng định là sẽ dạy chúng thật nghiêm túc. |
| A: | そうね。⑧今の若い人は気楽で無責任。でも、⑨私たちが会社に入ったころにも、厳しいせんぱいがいたよね、ほら。 Ừ, tụi trẻ bây giờ vô tư và thiếu trách nhiệm, nhưng lúc chúng ta mới vào công ty cũng có một tiền bối nghiêm khắc mà nhỉ. |
| B: | 石川さんのこと。なつかしい。私もよくしかられたなあ。 Tiền bối Ishigawa nhỉ, cũng lâu rồi. Tôi cũng bị la hoài. |
| A: | そうそう。⑩私だってよく泣きそうになったものよ。 Đúng rồi, tôi cũng từng suýt khóc. |
| B: | 石川さんから言われたことは、今でもよくおぼえてる。「つくえの上のかたづけさえできない者に、仕事なんてできない」ってね。 Những điều mà tiền bối Ishigawa nói bây giờ tôi vẫn còn nhớ. Tiền bối nói rằng "Người mà ngay cả bàn của mình cũng không thể dọn dẹp được thì không thể làm việc được đâu" |
| A: | 今思うと、あのころのせんぱいって、⑪ほめるにしても、しかるにしても、ちゃんと私たちのことを見ててくれてるって感じがして、信頼できたよね。 Bây giờ nghĩ lại, tiền bối lúc đó dù có khen hay la mắng thì tôi vẫn cảm thấy anh ấy đang quan tâm chúng ta và có thể tin tưởng được |
| B: | うん、上に立つ者はそうでなくてはね。⑫私も、もうちょっとよく考えた上で話さなくちゃね。部下を思いやって。 Ừ, cấp trên thì phải vậy nhỉ, tôi cũng phải suy nghĩ thêm một chút trước khi nói. Thông cảm cho cấp dưới. |
| A: | ま、問題があるのはむこうなんだから、中村さんが悪いわけじゃないと思うけど・・・。 Ừ mà vì vấn đề nằm ở cậu ấy nên tôi nghĩ Nakamura không xấu đâu. |
| 1: | ふたりの女の人はどんな人ですか。 Hai người phụ nữ là ai? |
| a: | 同じ会社で長く働いてきた人 Người cùng làm việc trong một thời gian dài ở cùng công ty |
| b: | 会社に入ったばかりの人 Người vừa mới vào công ty |
| c: | 上司に厳しく言われて困っている人 Người đang gặp trắc trở vì bị cấp trên nói nặng lời |
| 2: | ふたりは何の話をしていますか。 Hai người đang nói về chuyện gì? |
| a: | 上司とどのように話したらいいかということ Nên nói như thế nào với cấp trên |
| b: | 部下とどのように話したらいいかということ Nên nói như thế nào với cấp dưới |
| c: | 仕事先の相手とどのように話したらいいかということ Nên nói chuyện như thế nào với đối tác |
| 3: | 女の人の部下はどうして泣いたのですか。 Cấp dưới của người phụ nữ tại sao khóc? |
| a: | おそくまで仕事をさせられたから Vì bị bắt làm việc đến khuya |
| b: | 上司に厳しく言われたから Vì bị cấp trên nói nặng lời |
| c: | 仕事先にしかられたから Vì bị phía đối tác mắng |
| 4: | 昔、この会社にどんな人がいましたか。 Năm xưa ở công ty này có một người như thế nào? |
| a: | 上司にしかられて泣いてしまった部下 Cấp dưới bị cấp trên mắng và khóc |
| b: | 厳しいが、部下から信頼される上司 Cấp trên tuy nghiêm khắc nhưng được cấp dưới tín nhiệm |
| c: | つくえの上をかたづけず、仕事もしない部下 Cấp dưới không dọn dẹp bàn, cũng không làm việc |
| 5: | 昔のことを話しながら、ひとりの女の人はどう考えましたか。 Vừa nghe câu chuyện ngày xưa, người phụ nữ còn lại suy nghĩ như thế nào? |
| a: | 部下を思いやって、話し方に気をつけよう Quan tâm cấp dưới và chú ý cách nói chuyện |
| b: | 部下を思いやって、しかるのをやめよう Quan tâm cấp dưới và ngừng la mắng |
| c: | 部下を思いやって、どんなときもほめよう Quan tâm cấp dưới và khen họ mọi lúc |
Mã quảng cáo 2