| A: | さち、よそに聞こえるから、①もう少しえんりょして小さな声でって、お父さんに言ってちょうだい。 Sachi, nói với bố giúp mẹ là "Vì bên ngoài có thể nghe thấy nên hát nhỏ lại một chút". |
| B: | いやになるな、②おふろに入るといつもこの調子だから。私、さっきからずっと待ってるのに。 Không thích chút nào, vào bồn tắm thì lúc nào cũng vậy cả. Con chờ từ nãy đến giờ mà vẫn... |
| A: | いいじゃないの。ああして、③お父さんなりのやり方で、今日1日のストレスを忘れてるとこなんでしょ。仕事では大変な立場なんだから。 Cũng tốt mà con, làm như thế bố có thể quên đi những căng thẳng trong ngày đúng không nè. Công việc của bố cũng đang vất vả mà. |
| B: | うん。でも、童謡歌うなんて、めずらしいね。④童謡を口にするお父さんの姿って、何となくなじまないんだけど。 Vâng, nhưng mà hát đồng dao thì hiếm khi nhỉ. Không hiểu sao con không quen lắm với hình ảnh bố hát đồng dao. |
| A: | 「よその国」か。夢があっていいじゃない、童謡って。⑤子供のころに見た海が目に浮かぶわ。・・・いってみたいなよそのくに・・・ "Nước ngoài" à, có ước mơ cũng tốt mà con, trong những bài đồng dao ấy. Hình ảnh biển đã thấy lúc nhỏ hiện lên trong mắt mẹ. Muốn đi nước ngoài ghê. |
| B: | やだ、お母さんまで。子供のときに学校で習ったの、その歌。 Thiệt là, đến mẹ mà cũng vậy. Mẹ đã học bài hát đó ở trường lúc còn nhỏ sao? |
| A: | どうだったかしら。もう忘れてしまったわ。さちはどこで習ったの。 Ở đâu ta? Mẹ quên mất rồi. Sachi học ở đâu vậy? |
| B: | お母さんが⑥歌ってくれたんじゃなかったかな。⑦私がなかなか寝ないもんだから。 Phải chăng là mẹ đã hát cho con nghe. Vì con mãi không ngủ được. |
| A: | ああ、そうだった。さちが小さいころ、⑧寝る前に歌の本を持ってきては、歌ってってねだってたね。声合わせて⑨毎晩のように歌ったけど、この歌もその中にあったような気がするわ。 À, đúng rồi. Lúc Sachi còn nhỏ, trước khi ngủ con thường mang quyển sách bài hát đến rồi bảo mẹ hát cho con nghe. Hầu như tối nào chúng ta cũng hát cùng nhau và cảm giác rằng bài hát này cũng ở trong quyển sách đó. |
| B: | でも、なんか不思議だな。お母さんと私、⑩年がこんなに違うのに、同じ歌を知ってるでしょ。その歌を聞いて、子供のころの話をしてる。⑪童謡は何か特別な力を持ってるのかな。 Nhưng mà, lạ nhỉ. Mẹ với con dù tuổi cách xa nhau như thế này nhưng vẫn biết cùng một bài hát nhỉ. Nghe bài hát đó và kể chuyện lúc nhỏ. Những bài hát đồng dao như mang một sức mạnh đặc biệt nào đó nhỉ. |
| A: | あら、お父さん、お風呂から出たようよ。 |
| B: | じゃ、⑫私もおふろで童謡でも歌おうかな。 Vậy con cũng hát đồng dao trong bồn tắm xem sao. |
| A: | 小さな声でお願いしますよ。 |
| 1: | 母親は何を心配していますか。 Người mẹ đang lo lắng điều gì? |
| a: | |
| b: | |
| c: | |
| 2: | 娘は何を待っていますか。 Người con gái đang chờ gì? |
| a: | |
| b: | |
| c: | |
| 3: | 父親がおふろで歌うのはどうしてだと言っていますか。 Tại sao người bố lại hát trong bồn tắm? |
| a: | 童謡を歌って昔を思い出したいから Vì muốn hát những bài đồng dao và nhớ về ngày xưa |
| b: | 仕事のストレスを忘れたいから Vì muốn quên đi căng thẳng trong công việc |
| c: | 歌がじょうずなことを家族に知ってほしいから Vì muốn gia đình biết mình hát hay |
| 4: | 母親は童謡について、どう言っていますか。 Người mẹ đã nói gì về những bài đồng dao? |
| a: | 父親の歌をほかの人に聞かれたら恥ずかしい Ngại nếu như người khác nghe thấy bố hát |
| b: | 自分もストレスを忘れるために歌いたい Muốn hát để quên đi những căng thẳng |
| c: | 子供のころの景色を思い出して懐かしい Cảm thấy hoài niệm khi nhớ lại những cảnh vật lúc còn nhỏ |
| 5: | 娘は何が不思議だと言っていますか。 Người con gái nói điều gì kỳ lạ? |
| a: | 今でも忘れず、この歌を覚えていること Việc đến bây giờ vẫn nhớ bài hát này |
| b: | 父親が童謡を歌っていること Việc người bố hát đồng dao |
| c: | 母親も自分も同じ歌を知っていること Việc mẹ và bản thân cùng biết một bài hát |