Mã quảng cáo 1
I. 会話を聞いて、質問に答えてください。
1.( ) 2.( ) 3.( ) 4.( ) 5.( )☞ Đáp Án
1.(c) 2.(b) 3.(c) 4.(b) 5.(a)
II. もう一度聞いて、書いてください。
| A: | 山田、聞いたよ。男の子だってね。おめでとう。 |
| B: | ありがとうございます。ところで、中村さん、お父さん、どうなんですか。①___________…。 |
| A: | うん、医者の話じゃ、②___________…。 |
| B: | そうなんですか。それは大変ですね。 |
| A: | そうなったら、③___________。 |
| B: | そうですね。 |
| A: | そんな姿を見るのがつらいんだよ。たおれるまでは、誰よりも元気だったからな。手も足も自分の意思で動かせず、➃___________。 |
| B: | でも、お母さんからすると、手術をして、⑤___________。⑥___________。 |
| A: | そのことなんだけど、実は、⑦___________。 |
| B: | そうですか。⑧___________。 |
| A: | うん。でも、本当のことを言うと、⑨___________。 |
| B: | 手術しても、⑩___________。 |
| A: | ああ。山田の所に新しい命が生まれて、⑪___________。山田の子供の話を聞いて、⑫___________。じゃあ、ここで…。 |
| B: | あ、そうか。病院へ行かれるんでしたね。それじゃ、失礼します。お大事に。 |
☞ Đáp Án
| A: | 山田、聞いたよ。男の子だってね。おめでとう。 |
| B: | ありがとうございます。ところで、中村さん、お父さん、どうなんですか。①この間、手術するとかしないとか…。 |
| A: | うん、医者の話じゃ、②手術しても植物状態になるかもしれないって言うもんだから…。 |
| B: | そうなんですか。それは大変ですね。 |
| A: | そうなったら、③体にいろんな器具をつけられて、意識もなく、寝たきりの人生ってことだろう。 |
| B: | そうですね。 |
| A: | そんな姿を見るのがつらいんだよ。たおれるまでは、誰よりも元気だったからな。手も足も自分の意思で動かせず、➃自分で飲むことも食べることもできないようでは、生きてるって言えないように思うんだ。 |
| B: | でも、お母さんからすると、手術をして、⑤少しでも長生きしてほしいと思ってらっしゃるんじゃないですか。⑥寿命だからと割り切るのは難しいでしょうね。 |
| A: | そのことなんだけど、実は、⑦まだ母には医者からの話をしてないんだ。 |
| B: | そうですか。⑧お母さんの気持ちがわかるだけに、なかなか言えないですよね。 |
| A: | うん。でも、本当のことを言うと、⑨自分としては手術はさせたくないんだ。 |
| B: | 手術しても、⑩元の健康な生活に戻れないようなら、意味ないですよね。 |
| A: | ああ。山田の所に新しい命が生まれて、⑪その一方で、80年生き続けた命が終わろうとしている。山田の子供の話を聞いて、⑫それでいいんじゃないのかなって、そんなふうにも思ってるんだ。じゃあ、ここで...。 |
| B: | あ、そうか。病院へ行かれるんでしたね。それじゃ、失礼します。お大事に。 |
☞ Full Script + Dịch
| A: | 山田、聞いたよ。男の子だってね。おめでとう。 Yamada, nghe nói con trai anh mới chào đời nhỉ. Chúc mừng nhé. |
| B: | ありがとうございます。ところで、中村さん、お父さん、どうなんですか。①この間、手術するとかしないとか…。 Cảm ơn anh, mà bố anh Nakamura sao rồi? Dạo gần đây phẩu thuật hay không phẩu thuật vậy? |
| A: | うん、医者の話じゃ、②手術しても植物状態になるかもしれないって言うもんだから…。 Ừ, bác sĩ nói là, dù có phẩu thuật thì không chừng trở thành trạng thái thực vật... |
| B: | そうなんですか。それは大変ですね。 Vậy à, khó nhỉ. |
| A: | そうなったら、③体にいろんな器具をつけられて、意識もなく、寝たきりの人生ってことだろう。 Nếu vậy thì sẽ bị gắn các thiết bị vào cơ thể, sống một cuộc sống không có ý thức và nằm liệt giường nhỉ. |
| B: | そうですね。 Ừ đúng nhỉ. |
| A: | そんな姿を見るのがつらいんだよ。たおれるまでは、誰よりも元気だったからな。手も足も自分の意思で動かせず、➃自分で飲むことも食べることもできないようでは、生きてるって言えないように思うんだ。 Nhìn hình ảnh đó tôi cảm thấy rất đau lòng. Trước khi đổ bệnh ông ấy khỏe mạnh hơn ai khác mà. Tôi nghĩ trạng thái cả tay và chân đều không thể hoạt động theo ý thức bản thân, không thể tự mình ăn uống thì không thể nói là đang sống được. |
| B: | でも、お母さんからすると、手術をして、⑤少しでも長生きしてほしいと思ってらっしゃるんじゃないですか。⑥寿命だからと割り切るのは難しいでしょうね。 Nhưng mà, nếu đặt trường hợp là mẹ cậu thì chắc sẽ phẩu thuật, mong muốn ông ấy sống lâu hơn một chút. Vì đó là sinh mệnh nên rất khó để quyết định. |
| A: | そのことなんだけど、実は、⑦まだ母には医者からの話をしてないんだ。 Về chuyện đó, thật ra bác sĩ chưa nói cho mẹ. |
| B: | そうですか。⑧お母さんの気持ちがわかるだけに、なかなか言えないですよね。 Vậy à, vì hiểu cảm giác của bà ấy nên không thể nói được nhỉ? |
| A: | うん。でも、本当のことを言うと、⑨自分としては手術はさせたくないんだ。 Ừ, nhưng thật lòng mà nói theo tôi thì tôi không muốn cho bố làm phẫu thuật. |
| B: | 手術しても、⑩元の健康な生活に戻れないようなら、意味ないですよね。 Dù phẫu thuật nhưng nếu không thể trở lại cuộc sống khỏe mạnh như trước thì cũng không có ý nghĩa gì nhỉ? |
| A: | ああ。山田の所に新しい命が生まれて、⑪その一方で、80年生き続けた命が終わろうとしている。山田の子供の話を聞いて、⑫それでいいんじゃないのかなって、そんなふうにも思ってるんだ。じゃあ、ここで...。 Vâng, khi anh Yamada có một sinh linh mới chào đời thì mặc khác một sinh mệnh đã sống 80 năm cũng sắp kết thúc. Nghe chuyện con của Yamada, vậy cũng tốt thôi sao? Tôi đã nghĩ như vậy. À đến đây tôi phải đi rồi... |
| B: | あ、そうか。病院へ行かれるんでしたね。それじゃ、失礼します。お大事に。 À, vâng, anh tới bệnh biện nhỉ. Vậy, xin phép, anh giữ sức khỏe nhé. |
| 1: | 若い男の人には、最近どんなことがありましたか。 Người đàn ông trẻ gần đây đã gặp chuyện gì? |
| a: | 父親が病気になった Bố bị bệnh |
| b: | 母親が病気になった Mẹ bị bệnh |
| c: | 子供が生まれた Mới sinh con |
| 2: | 上司は、父親の手術について医者から何と言われましたか。 Cấp trên đã được bác sĩ nói gì về việc phẫu thuật của bố? |
| a: | 手術をしたら、元の状態に戻る Nếu phẫu thuật sẽ trở về trạng thái cũ |
| b: | 手術をしても、植物状態になるかもしれない Dù phẫu thuật thì không chừng trở thành trạng thái thực vật |
| c: | 手術をしても、意味がない Dù phẫu thuật cũng không có ý nghĩa gì |
| 3: | 母親は、手術について知っていますか Người mẹ có biết về việc phẫu thuật không? |
| a: | 医者から聞いた Đã nghe từ bác sĩ |
| b: | 上司から聞いた Đã nghe từ cấp trên |
| c: | 何も聞いていない Chưa nghe gì cả |
| 4: | 上司は、手術についてどう思っていますか。 Cấp trên đã nghĩ thế nào về việc phẫu thuật? |
| a: | ぜひ受けさせたい Muốn cho phẫu thuật |
| b: | できれば受けさせたくない Nếu có thể thì không muốn cho phẫu thuật |
| c: | どちらでもいい Thế nào cũng được |
| 5: | 上司は、何について「それでいい」と思っているのですか。 Cấp trên nghĩ "Như thế cũng tốt" là nghĩ về việc gì? |
| a: | 人が自然に生まれて死ぬこと Việc sống chết của con người là lẽ tự nhiên |
| b: | 体に器具をつけられて、意識もなく眠ること Việc bị đặt thiết bị vào cơ thể và nằm liệt giường |
| c: | 母親に医者の話を伝えていないこと Việc không nói lại cho người mẹ nghe những điều bác sĩ nói |
Mã quảng cáo 2