1 電話を する
2 仕事を する
3 食事を する
4 タクシーに 乗る
会社で、女の人と男の人が話しています。男の人は、この後すぐ何をしますか。
--------------------------------------
Ⓕ:田中さん、食事会は7時からですが、まだ会社を出ないんですか。
Ⓜ:うん…まだ仕事が少し残っているんだ。悪いだけど、みんなに遅れて行くって伝えてもらえる?
Ⓕ:わかりました。場所はわかりますか。
Ⓜ:うん。前に行ったお店だよね?タクシーで行くよ。
--------------------------------------
男の人は、この後すぐ何をしますか。
会社で、女の人と男の人が話しています。男の人は、この後すぐ何をしますか。
Người phụ nữ và người đàn ông đang nói chuyện ở công ty. Người đàn ông làm gì ngay sau đó?
--------------------------------------
Ⓕ:田中さん、食事会は7時からですが、まだ会社を出ないんですか。
Anh Tanaka, bữa tiệc từ 7 giờ nhưng vẫn chưa rời khỏi công ty à?
Ⓜ:うん…まだ仕事が少し残っているんだ。悪いだけど、みんなに遅れて行くって伝えてもらえる?
Ừ.... vì vẫn còn sót lại một ít công việc. Làm phiền bạn, có thể truyền đạt lại với mọi người rằng tôi đến trễ được không?
Ⓕ:わかりました。場所はわかりますか。
Tôi hiểu rồi. Bạn đã biết địa điểm chưa?
Ⓜ:うん。前に行ったお店だよね?タクシーで行くよ。
Ừm. Là quán đã đi trước đây đúng không nhỉ? Tôi đi bằng taxi ấy.
--------------------------------------
男の人は、この後すぐ何をしますか。
Người đàn ông làm gì ngay sau đó?