Bài 31 – オーストラリアに行くとき、空港でかばんを買いました。

Mã quảng cáo 1

Ngữ Pháp

~るとき: Ý nghĩa rằng làm gì đó trước khi hành vi trong vế trước được thực hiện.

V(じしょ)+とき

① ()くとき

② ごばんを ()るとき 「いただきます」と ()う。

➂ 明日(あした) (うち)を ()るとき 電話(でんわ)しますね。

➃ きのう ねるとき めざまし時計(どけい)を セットした。

☞ Dịch

① ()くとき

        Trước khi đi

② ごばんを ()るとき 「いただきます」と ()う。

        Trước khi ăn cơm thì nói "いただきます".

➂ 明日(あした) (うち)を ()るとき 電話(でんわ)しますね。

        Ngày mai, tôi sẽ gọi điện trước khi ra khỏi nhà nhé.

➃ きのう ねるとき めざまし時計(どけい)を セットした。

        Trước lúc ngủ ngày hôm qua tôi đã đặt đồng hồ báo thức.


~たとき: Ý nghĩa rằng làm gì đó sau khi hành vi trong vế trước được thực hiện.

V(た)+とき

① ()たとき

② うちに (かえ)たとき 「ただいま」と()う。

➂ 来週(らいしゅう) (くに)に (かえ)たとき ()いましょう。

➃ きのう 先生(せんせい)に ()たとき 宿題(しゅくだい)を わたしました。

☞ Dịch

① ()たとき

        Sau khi đến

② うちに (かえ)たときただいま」と()う。

        Về đến nhà thì nói "ただいま".

➂ 来週(らいしゅう) (くに)に (かえ)たとき ()いましょう。

        Sau khi tôi trở về nước vào tuần sau thì mình cùng gặp nhau nhé.

➃ きのう 先生(せんせい)に ()たとき 宿題(しゅくだい)を わたしました。

        Tôi đã nộp bài tập về nhà lúc gặp cô giáo vào ngày hôm qua.

Luyện Tập

問題 1

(ただ)しい ほうを えらんでください。

1.  かのじょの (いえ)に はじめて(a.()った b.()く)とき、玄関(げんかん)で かのじょの お(とう)さんに あいさつを した。

2.   きのう かのじょの (いえ)に(a.()った b.()く)とき、おみやげを ()って()った。

3.( a.(かえ)った b.(かえ)る)ときに、今日(きょう) ()いた ケーキを わたしますから、()って(かえ)ってね。

4.   料理(りょうり)を おいしく(a.つくれた b.つくれる)とき、だれかに ()べてもらいたくなる。

☞ Đáp Án

(ただ)しい ほうを えらんでください。

1.かのじょの (いえ)に はじめて ()ったとき、玄関(げんかん)で かのじょの お(とう)さんに あいさつを した。

2.きのう かのじょの (いえ)に ()とき、おみやげを ()って()った。

3.(かえ)ときに、今日(きょう) ()いた ケーキを わたしますから、()って(かえ)ってね。

4.料理(りょうり)を おいしく つくれたとき、だれかに ()べてもらいたくなる。

☞ Dịch

(ただ)しい ほうを えらんでください。

Hãy lựa chọn đáp án chính xác.

1.かのじょの (いえ)に はじめて ()ったとき、玄関(げんかん)で かのじょの お(とう)さんに あいさつを した。

        Lần đầu tiên đi đến nhà bạn gái thì tôi đã chào hỏi bố của bạn gái ở lối vào.

2.きのう かのじょの (いえ)に ()とき、おみやげを ()って()った。

        Hôm qua trước khi đến nhà cô ấy, tôi đã đi mua quà lưu niệm.

3.(かえ)ときに、今日(きょう) ()いた ケーキを わたしますから、()って(かえ)ってね。

        Khi bạn ra về tôi sẽ đưa cho bạn cái bánh mà bạn nướng ngày hôm nay, hãy mang nó về nhé.

4.料理(りょうり)を おいしく つくれたとき、だれかに ()べてもらいたくなる。

        Sau khi tôi làm được món ăn ngon thì tôi muốn cho ai đó ăn.


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict