Bài 7 – 場所をたずねる表現 Cách hỏi nơi chốn

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
アパートchung cư
どこđâu
かんたん(な)đơn giản
ちずbản đồ
かきますvẽ

Ngữ Pháp


Vて V

▶ Trong trường hợp nói về những hành động diễn ra liên tục như 「書いて 送って」 thì động từ chỉ hành động diễn ra trước sẽ được chuyển sang thể「~て」.

1. 公園(こうえん)に 行(い)って あの子(こ)を さがしてください。
    Bạn đã ra công viên và tìm nó.

2. 日本(にほん)に 来(き)て 大学(だいがく)に 入学(にゅうがく)しました。
    Tôi đã sang Nhật rồi vào đại học.

3. 大学(だいがく)に 歩(ある)いていきます。
    Tôi đi bộ đến trường đại học.

4. きのうは 電車(でんしゃ)に のって いきました。
    Hôm qua tôi đã lên tàu điện đi.


Vてください

▶ Là cách nhờ vả, yêu cầu cơ bản. Thêm「ください」sau thể「て」của động từ.

1. あした 大学(だいがく)に 来(き)てください。
    Hãy đến trường đại học vào ngày mai.

2. ゆうがた、電話(でんわ)を してください。
    Hãy gọi điện cho tôi vào buổi chiều.


どこ

▶ Là câu hỏi nơi chốn. Và 「どこ」là đại từ biểu thị nghi vấn. Dùng「ここ」 khi chỉ nơi gần với người nói, dùng「そこ」 khi chỉ nơi gần với người nghe và dùng「あそこ」 khi chỉ nơi xa với cả người nói và người nghe.

1. ここは びじゅつかんです。
    Đây là bảo tàng mỹ thuật.

2. そこは 駅(えき)に 近(ちか)いです。
    Chỗ ấy gần nhà ga.

3. あそこに 市(し)のとしょかんが あります。
    Ở đằng kia có thư viện của thành phố.

4. どこで しょくじを しましたか。
    Bạn đã ăn ở đâu?

Đọc Hiểu

   ラナさんの アパートは どこに ありますか。かんたんな ちずを かいて 送(おく)って ください。
☞ Dịch
   
ラナさんの アパートは どこに ありますか。
Chung cư của bạn Lana ở đâu?
かんたんな ちずを かいて 送(おく)って ください。
Bạn hãy vẽ bản đồ đơn giản rồi gửi cho tôi.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict