Bài 9 – 程度の表現 Cách nói mức độ

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
ゲームgame
あまり~ませんkhông ~ mấy, không ~ lắm
どもđứa trẻ
ときkhi, lúc

Ngữ Pháp


~は ~ません

N thì không

▶ Bình thường sẽ nói「ゲームを する」, nhưng lúc muốn nhấn mạnh việc chơi game thì đặt trợ từ「は」ngay sau 「ゲーム」. Việc này là để làm rõ đối tượng hành động.

1. おさけを みません。
    Tôi không uống rượu

    ⊳ おさけは みません。
    Rượu thì tôi không uống.

2. スポーツをしません。
    Tôi không chơi thể thao.

    ⊳ スポーツはしません。
    Thể thao thì tôi không chơi.


あまり ~ません

không ~ mấy, không ~ lắm

▶ Dùng「あまり~ない」 để chỉ mức độ thấp khi trời không lạnh lắm thì nói「あまりさむくないです」 , nếu số lần hoặc số lượng rượu uống ít thì nói「あまり飲みません」.

1. スポーツは あまり しません。
    Thể thao thì tôi không chơi mấy.

▶ Ngoài ra, không chỉ là đối tượng hành động, cũng có thể dùng cho cả tình trạng hoặc tính chất.

1. このしょうせつは あまり おもしろくないです。
    Tiểu thuyết này không hay lắm.


NAではありません

Không phải NA

▶ Tính từ đuôi NA như「好き」thành「~です」「~だ」ở cuối câu còn「~な」ở trước danh từ. Dạng phủ định trong thì hiện tại là「~ではありません」Còn dạng phủ định trong thì quá khứ là「~ではありませんでした」.

1. A 田中たなかさんは げんきですか。
    Bạn Tanaka có khỏe không?

    B いえ、あまり げんきではないです。
    Không, bạn ấy không được khỏe lắm.

2. A 田中たなかさんは げんきでしたか。
    Bạn Tanaka có khỏe không?

    B いえ、あまり げんきではなかったです。
    Không, bạn ấy đã không được khỏe lắm.

▶ Trong hội thoại với người có quan hệ thân thiết, 「では」sẽ thành「じゃ」.

1. ゲームは すきじゃなかったです。
    Tôi không thích chơi game.

Đọc Hiểu

   ゲームは あまり しません。どもの ときも、すきではありませんでした。
☞ Dịch
   
ゲームは あまり しません。
Tôi không chơi game mấy.
どもの ときも、すきではありませんでした。
Ngay cả hồi còn nhỏ, tôi cũng không thích.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict