Bài 12 – 動作の継続の表現 Cách nói sự liên tục của hành động

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
べんきょうしますhọc
一日いちにちじゅうsuốt cả ngày

Ngữ Pháp


~も~も

Cả ~ cả ~

▶ Biểu thị một việc nào đó được thực hiện ở 2 địa điểm trở lên.

1. ここには、電車でんしゃも バズも ありません。
    Ở đây thì cả tàu điện và xe buýt đều không có.

2. かれは べんきょうでも スポーツでも クラスで いちばんです。
    Anh ấy giỏi nhất lớp cả về việc học tập và thể thao.


~が[逆接ぎゃくせつ]

Liên kết nghịch.

▶ Là trợ từ chỉ liên kết nghịch.

1. やすいですが、とてもおいしいです。
    Rẻ nhưng rất ngon.


一日いちにちじゅう

Suốt cả ngày

▶ 「じゅう」trong「一日じゅう」mang ý nghĩa là "Liên tục trong một khoảng thời gian". Ngoài ra cũng có thể nói「今年じゅう(Suốt cả năm)」「今週じゅう(Suốt cả tuần này)」「一年じゅう(quanh năm)」.Nếu đi cùng từ chỉ địa điểm thì sẽ mang ý nghĩa là "ở khắp mọi nơi của địa điểm".

1. せかいじゅうに Aしゃみせが あります。
    Trên khắp thế giới đều có cửa hàng của công ty A.


V ています。

▶ 「勉強しています」biểu thị hành động「勉強する」vẫn còn tiếp tục.

1. どもたちは 一日いちにちじゅう そとで あそんでいます。
    Lũ trẻ chơi ở ngoài suốt cả ngày.

2. あの 学生がくせいは なつやすみじゅう、アルバイトを しています。
    Sinh viên ấy đi làm thêm suốt cả kỳ nghỉ hè.

▶ Ngoài ra, nếu đi cùng với từ chỉ hiện tại như「いま」thì sẽ mô tả hành động "đang diễn ra".

1. どもたちは いま ねています。
    Lũ trẻ bây giờ đang ngủ.

2. いま あめが ふっています。あとで かけましょう。
    Bây giờ trời đang mưa. Hãy đi ra ngoài sau nhé.

Đọc Hiểu

   石川いしがわさんは 大学だいがくでも いえでも べんきょうします。きょうもいい 天気てんきですが、一日いちにちじゅう べんきょうしています。
☞ Dịch
   
石川いしがわさんは 大学だいがくでも いえでも べんきょうします。
Bạn Ishikawa học cả ở trường đại học và ở nhà.
きょうもいい 天気てんきですが、一日いちにちじゅう べんきょうしています。
Hôm nay trời cũng đẹp, thế mà bạn ấy học suốt cả ngày.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict