Bài 13 – 枚数の表現 Cách đếm số tờ

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
パーティtiệc, liên hoan
~枚(まい)~ tấm, tờ
どれcái nào
使(つか)いますsử dụng

Ngữ Pháp


~で [基準(きじゅん)や条件(じょうけん)]

Tiêu chuẩn vị hoặc điều kiện.

▶ 「で」trong「せんぶで」là trợ từ chỉ đơn vị hoặc tiêu chuẩn số lượng.

1. 5人(にん)で 1つの へやを 使(つか)います。
    5 người cùng sử dụng một phòng.

2. ぜんぶでいくらですか。
    Toàn bộ hết bao nhiêu tiền?


~まい

~ tờ/ tấm

▶ 「まい」trong「4まい」là trợ từ đếm được sử dụng khi đếm vật mỏng như tờ giấy.

1. わたしの レポートは 6まいです。
    Báo cáo của tôi gồm 6 tờ.

2. 青(あお)いシャツは 2まい 持(も)っています。
    Tôi có hai chiếc áo sơ mi màu xanh.


どれ

Cái nào

▶ 「どれ」được sử dụng khi đưa ra yêu cầu chọn một trong 3 lựa chọn trở lên. Dùng「これ」khi chỉ có đồ vật ở gần người nói, dùng「それ」khi chỉ có đồ vật ở gần người nghe hoặc đồ vật đang được nhắc đến, dùng 「あれ」khi chỉ đồ vật ở xa.

1. A いいのが たくさん ありますね。どれを 買(か)いますか。
    Có nhiều thứ tốt nhỉ. Bạn chọn mua cái nào?

    B これが いいです。この 色(いろ)が すきです。
    Tôi lấy cái này. Tôi thích màu này.

    A ああ、それは いいですね。じゃ、わたしは あれを買(か)います。
    A, cái đấy được đấy. Thế thì tôi lấy cái kia.

Đọc Hiểu

   パーティーの しゃしんを 送(おく)りますね。ぜんぶで 8まいです。この 中(なか)の どれを 使(つか)いますか。
☞ Dịch
   
パーティーの しゃしんを 送(おく)りますね。
Tôi gửi ảnh đã chụp trong bữa tiệc nhé.
ぜんぶで 8まいです。
Toàn bộ có 8 tấm.
この 中(なか)の どれを 使(つか)いますか。
Bạn sử dụng tấm nào trong đó.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict