Từ Vựng + Ngữ Pháp
Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| パーティ | tiệc, liên hoan |
| ~枚 | ~ tấm, tờ |
| どれ | cái nào |
| 使います | sử dụng |
Ngữ Pháp
~で [基準や条件]
Tiêu chuẩn vị hoặc điều kiện.▶ 「で」trong「せんぶで」là trợ từ chỉ đơn vị hoặc tiêu chuẩn số lượng.
1. 5人で 1つの へやを 使います。
5 người cùng sử dụng một phòng.
2. ぜんぶでいくらですか。
Toàn bộ hết bao nhiêu tiền?
~まい
~ tờ/ tấm▶ 「まい」trong「4まい」là trợ từ đếm được sử dụng khi đếm vật mỏng như tờ giấy.
1. わたしの レポートは 6まいです。
Báo cáo của tôi gồm 6 tờ.
2. 青いシャツは 2まい 持っています。
Tôi có hai chiếc áo sơ mi màu xanh.
どれ
Cái nào▶ 「どれ」được sử dụng khi đưa ra yêu cầu chọn một trong 3 lựa chọn trở lên. Dùng「これ」khi chỉ có đồ vật ở gần người nói, dùng「それ」khi chỉ có đồ vật ở gần người nghe hoặc đồ vật đang được nhắc đến, dùng 「あれ」khi chỉ đồ vật ở xa.
1. A いいのが たくさん ありますね。どれを 買いますか。
Có nhiều thứ tốt nhỉ. Bạn chọn mua cái nào?
B これが いいです。この 色が すきです。
Tôi lấy cái này. Tôi thích màu này.
A ああ、それは いいですね。じゃ、わたしは あれを買います。
A, cái đấy được đấy. Thế thì tôi lấy cái kia.