Bài 14 – 距離の表現 Cách nói cự ly

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
えきnhà ga
会社かいしゃcông ty
あるいてđi bộ
とちゅうgiữa chừng
小学校しょうがっこうtrường tiểu học

Ngữ Pháp


~から ~まで

Từ ~ đến ~

▶ 「から」trong「駅から」chỉ nơi xuất phát, còn「まで」chỉ nơi đến.

1. アパートから 大学だいがくまで あるいて 30ぷんぐらいです。
    Đi bộ từ chung cư đến trường đại học mất khoảng 30 phút.

2. えきから 会社かいしゃまで 5ふんぐらい あるきます。
    Đi bộ khoảng 5 phút từ nhà ga đến công ty.

3. あさ 9から 夕方ゆうがた 5まで 会社かいしゃでしごとを しています。
    Tôi làm việc ở công ty từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.

4. よる 8から 10まで テレビを ます。
    Tôi xem tivi từ 8 giờ tối đến10 giờ tối.


~ぐらい

Khoảng ~

▶ 「ぐらい」biểu thị "số lượng theo ước lượng". Khi nói về thời gian, chính xác thì phải nói「10分ぐらいかかります(mất khoảng 10 phút)」, nhưng trong hội thoại bình thường không dùng「かかる」mà thường sử dụng「です」.

1. アパートから 大学だいがくまで あるいて 30ぶんぐらいです。
    Đi bộ từ chung cư đến trường đại học mất khoảng 30 phút.

2. えきは ちかくです。ここから 5ぶんぐらいです。
    Nhà ga ở gần đây. Đi từ đây mất khoảng 5 phút.

▶ Ngoài thời gian, cũng có thể dùng cách nói này cho chi phí.

1. 東京とうきょうから 大坂おおさかまで しんかんせんで 1万円まんえんぐらいです。
    Đi tàu cao tốc shinkansen từ Tokyo đến Osaka mất khoảng 10.000 yên.


~や~

~ và ~

▶ 「と」trong「公園と小学校」chỉ biểu thị 2 việc, sự vật nhất định, còn「や」trong「公園や小学校」mang ý là ngoài 2 việc, sự vật được nói là thì vẫn còn một số việc, sự vật khác nhưng không được nhắc đến.

1. これから スーパーにって、やさいやにくいます。
    Bây giờ tôi sẽ đi siêu thị mua rau, thịt v.v…

Đọc Hiểu

   えきから 会社かいしゃまで あるいて 10ぶんぐらいです。とちゅうに 公園こうえん小学校しょうがっこうが あります。
☞ Dịch
   
えきから 会社かいしゃまで あるいて 10ぶんぐらいです。
Đi bộ từ nhà ga đến công ty mất khoảng 10 phút.
とちゅうに 公園こうえん小学校しょうがっこうが あります。
Trên đường đi, có công viên, trường tiểu học v.v…
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict