Bài 15 – 行動の表現 Cách nói hành động

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
とてもrất
いそがしいbận
すこhơi
おそくmuộn
かえりますtrở lại
たぶんchắc
ごろkhoảng ~ giờ
つきますđến

Ngữ Pháp


Aく(+V)

▶ "Thể KU" của tính từ「おそい」được sử dụng như trạng từ.

1. あしたは朝早あさはやく おきて  かけます。(←はやい)
    Ngày mai tôi sẽ dạy sớm đi ra ngoài.

2. もっとおおきく いてください。(←おおきい)
    Hãy viết to hơn nữa.


Aくて

▶ 「AくてV」biểu thị "nguyên nhân, lí do→kết quả" như ví dụ dưới.

1. とても おいしくて、2こ べました。
    Rất ngon, tôi đã ăn 2 cái.

2. にもつが おおくて、たいへんです。
    Hành lý rất nhiều, thật vất vả.

▶ Nhiều khi「Aくて A/NA」biểu thị liên kết đơn giản.

1. このへやは ひろくて きれいです。
    Phòng này rộng và đẹp.


ごろ

Khoảng ~ giờ

▶ 「ごろ」biểu thị thời gian theo ước lượng.

1. 3がつ  ごろくにへ かえります。
    Khoảng tháng 3 tôi sẽ về nước.

2. まいばん、11ごろねます。
    Hàng ngày tôi đi ngủ lúc khoảng 11 giờ tối.

▶ Khi sử dụng「ごろ」 trong câu hỏi thì sẽ là 「いつごろ~か」.

1. それは いつごろ わかりますか。
    Khoảng khi nào bạn sẽ biết được điều đó.

Đọc Hiểu

   きょうは とても いそがしくて、すこし おそく かえります。たぶん 8ごろ、 いえに きます。
☞ Dịch
   
きょうは とても いそがしくて、すこし おそく かえります。
Hôm nay rất bận, nên tôi sẽ về hơi muộn.
たぶん 8ごろ、 いえに きます。
Chắc khoảng 8 giờ tôi về đến nhà.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict