Bài 16 – 気候の表現① Cách nói thời tiết①

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
あたたかいấm
テストkỳ thi
おわりますkết thúc
どこかđâu đó
あそびますchơi

Ngữ Pháp


Aくなります

▶ 「あたたかく」trong「あたたかくなります」là thể「く」của tính từ「あたたかい」, đi sau là động từ 「なる」. Tương tự cũng có thể sử dụng như「さむくなる」「おそくなる」. Biểu thị sự thay đổi.

1. ながくなりました。そとは まだ あかるいです。
    Khoảng thời gian ban ngày đã dài ra. Bên ngoài trời vẫn còn sáng.

▶ 「く形」của tính từ「いい」 sẽ là「よく」.

1. 来週らいしゅうには びょうきも よくなるでしょう。
    Tuần sau bệnh sẽ đỡ thôi.


~から「理由りゆう

Lí do

▶ Trong mẫu câu「から」, vế trước sẽ là nguyên nhân hoặc lí do, vế sau sẽ là kết quả hoặc phán đoán.

1. すぐ かえしますから、ちょっと じしょをかしてください。
    Sẽ trả lại ngay thôi, cho tôi mượn quyển từ điển một lúc.

2. よるは さむくなりますから、はやく かえりましょう。
    Vì buổi tối trời sẽ trở lạnh, nên chúng ta hãy về sớm đi.


どこか

▶ Thêm「か」vào từ nghi vấn「どこ」sẽ mang ý nghĩa "địa điểm không được xác định". Tương tự như vậy, có những ví dụ cũng thêm「か」như「なにーなにか(cái gì-cái gì đó)」「だれーだれか (ai-ai đó)」「いつーいつか (khi nào-khi nào đó)」.

1. いつか いっしょに 北海道ほっかいどうに きませんか。
    Lúc nào đó cùng đi Hokkaido nhé.


あそびに

▶ 「に」trong「あそびに」biểu thị mục đích. Sử dụng với động từ thể「~ます」.

1. 今年ことしの なつやすみは、家族かぞくに いにくにに かえります。
    Kỳ nghỉ hè năm nay tôi sẽ về nước để gặp gia đình.


Vませんか

▶ Là cách biểu thị khuyến khích hoặc đề nghị làm gì đó đối với người nghe. Đứng sau động từ thể MASU.

1. この えいがを に きませんか。
    Đi xem phim này đi.

Đọc Hiểu

   あたたかく なりましたね。あした、テレビが おわりますから、よう、どこかに あそびに きませんか。
☞ Dịch
   
あたたかく なりましたね。
Trời đã ấm lên rồi.
あした、テレビが おわりますから、よう、どこかに あそびに きませんか。
Kỳ thị sẽ kết thúc vào ngày mai, thứ 7 đi đâu đó chơi nhé.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict