Bài 20 – Vじしょ形 Động từ – thể từ điển

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
ますra
うみbiển
かぜgió
つめたいlạnh

Ngữ Pháp


~を ます

Ra khỏi ~

▶ Việc ra ngoài khỏi khách sạn sẽ nói là「ホテルを出ます」.Cũng có thể nói「ホテルから出ます」, nhưng thường sử dụng「を」hơn. Ngoài ra cũng nói「家を出ます」「国を出ます」v.v…

1. 2ねん まえに くにを ました。
    Tôi đã rời nước 2 năm về trước.

2. いえる とき、かさを って ましたが、あめは ふりませんでした。
    Khi ra khỏi nhà tôi có mang theo ô nhưng trời đã không mưa.


あるく(Vじしょけい

▶ 「歩く」là thể từ điển của động từ và chỉ thì hiện tại. Dạng phủ định là「歩かない」, dạng quá khứ là「歩いた」. Cả「歩くとき」và「風がつめたかった」đều là chuyện quá khứ đã xảy ra vào「けさ」, tuy nhiên trong trường hợp mệnh đề chính là thì quá khứ, thì khi nói về việc xảy ra vào cũng một thời điểm với mệnh đề chính sẽ sử dụng thể từ điển.

1. 電車でんしゃに のる とき、田中たなかさんに いました。
    Khi lên tàu, tôi đã gặp bạn Tanaka.

2. この しゅくだいを やる とき、時間じかんが かかりました。
    Khi làm bài tập này, tôi đã mất rất nhiều thời gian.


A かった

▶ Là dạng quá khứ của tính từ「つめたい」. Còn dạng quá khứ của「あたたかい」là「あたたかかった」. Dạng phủ định quá khứ thì thêm「なかった」vào thể KU như「つめたく+なかった」「あたたかく+なかった」, rồi kết thúc với「です」. Với cách nói lịch sự, có thể sử dụng「ありませんでした」, như「つめたく+ありませんでした」.

Đọc Hiểu

   ちょう はやく ホテルを て、うみを に きました。あるく とき、かぜが つめたかったです。
☞ Dịch
   
ちょう はやく ホテルを て、うみを に きました。
Tôi rời khách sạn lúc sáng sớm để đi ngắm biển.
あるく とき、かぜが つめたかったです。
Khi đi bộ, tôi thấy gió lạnh.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict