Bài 23 – 名詞修飾 Bổ nghĩa cho danh từ

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
午後(ごご)buổi chiều
あたまđầu
いたいcó thể ~ được
できますlàm (lịch sự)
家(いえ)nhà
くすりthuốc

Ngữ Pháp


何(なに)も~ません

Không ~ cả

▶ Là cách nói phủ định hoàn toàn. Ngoài ra cũng có cách nói khác như「だれも~ません」「どこへも~ません」.

1. 家(いえ)に 行(い)きましたが、だれも いませんでした。
    Tôi đã đến nhà nhưng không có ai cả.

2. ほかの人(ひと)には、何(なに)も 言(い)っていません。
    Tôi không nói gì với những người khác.


名詞(めいし)修飾(しゅうしょく)

Bổ nghĩa cho danh từ

▶ Dựa vào câu「これから 店に行きます。」nếu muốn chuyển sang danh từ để nói rõ cửa hàng như thé nào thì sẽ là「これから行く店」. Nếu là câu「家に くすりがありました。」thì sẽ là「家に あったくすり」(động từ thể thông thường).

1. ともだちに 本(ほん)を かりました。
    Tôi đã mượn sách của bạn.

    ⊳ これが かりた 本(ほん) です。 X かりましたほん
    Đây là quyển sách mà tôi đã mượn.

2. 毎日(まいにち)、しんぶんを読(よ)みます。
    Hàng ngày tôi đọc báo.

    ⊳ これが、いつも読(よ)む しんぶん です。
    Đây là tờ báo tôi thường đọc.

Đọc Hiểu

   きょうは午後(ごご)から あたまがいたくて、何(なに)も できませんでした。ゆうがた、家(いえ)にあった くすりを飲(の)んで、少(すこ)し らくに なりました。
☞ Dịch
   
きょうは午後(ごご)から あたまがいたくて、何(なに)も できませんでした。
Tôi bị đau đầu từ chiều nên đã không làm được gì cả.
ゆうがた、家(いえ)にあった くすりを飲(の)んで、少(すこ)し らくに なりました。
Chiều tối về uống thuốc có ở nhà thì tôi đã thấy đỡ hơn.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict