Từ Vựng + Ngữ Pháp
Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| 午後 | buổi chiều |
| あたま | đầu |
| いたい | có thể ~ được |
| できます | làm (lịch sự) |
| 家 | nhà |
| くすり | thuốc |
Ngữ Pháp
何も~ません
Không ~ cả▶ Là cách nói phủ định hoàn toàn. Ngoài ra cũng có cách nói khác như「だれも~ません」「どこへも~ません」.
1. 家に 行きましたが、だれも いませんでした。
Tôi đã đến nhà nhưng không có ai cả.
2. ほかの人には、何も 言っていません。
Tôi không nói gì với những người khác.
名詞修飾
Bổ nghĩa cho danh từ▶ Dựa vào câu「これから 店に行きます。」nếu muốn chuyển sang danh từ để nói rõ cửa hàng như thé nào thì sẽ là「これから行く店」. Nếu là câu「家に くすりがありました。」thì sẽ là「家に あったくすり」(động từ thể thông thường).
1. ともだちに 本を かりました。
Tôi đã mượn sách của bạn.
⊳ これが かりた 本 です。 X かりましたほん
Đây là quyển sách mà tôi đã mượn.
2. 毎日、しんぶんを読みます。
Hàng ngày tôi đọc báo.
⊳ これが、いつも読む しんぶん です。
Đây là tờ báo tôi thường đọc.