Từ Vựng + Ngữ Pháp
Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| え | tranh |
| かのじょ | cô ấy |
| みんな | mọi thứ |
| いもうと | em gái |
| 北海道 | Hokkaido |
Ngữ Pháp
Nが~
▶ Mô tả rút gọn nội dung「彼女は絵をかきました。その絵です。(Cô ấy đã vẽ tranh. Đây là bức tranh đó.)」sẽ là「彼女がいたものです(Là tranh do cô ấy vẽ)」. Sử dụng「が」để biểu thị "người đã làm" là nội dung bổ nghĩa.
1. これは田中さんがつくったりょうりです。
Đây là những món ăn do bạn Tanaka nấu.
N1はN2で
▶ Sử dụng「~で」khi liệt kê 2 sự vật trở lên như「これは~で、それは~です(Đây là ~, còn đó là ~)」.
1. こちらは Aさんで、こちらは B さんです。
Đây là bạn A, còn đây là bạn B.
2. これはわたしが とった しゃしんで、あれは かのじょが とったしゃしんです。
Đây là bức ảnh tôi chụp, còn kia là bức cô ấy chụp.
Aの「名詞化」
Danh từ hóa▶ Là cách chuyển tính từ đuôi I sang danh từ.
1. 新しいくつを 買いました。古いのは すてます。
Tôi đã mua giày mới. Đôi cũ thì tôi sẽ vứt đi.