Bài 27 – ~ないで không~

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
パンbánh mì
飲(の)みものđồ uống
やさいrau củ
時間(じかん)thời gian

Ngữ Pháp


~しか(~ません)

Chỉ ~ thôi

▶ Biểu thị không có cái nào khác nữa phù hợp. Giống với「だけ」, tuy nhiên「しか」luôn đi với dạng phủ định.

1. かれしか カギを持(も)って いません。
    Chỉ có anh ấy cầm chìa khóa.

2. あいている店(みせ)は、ここしか ありません。
    Chỉ có cửa hàng này mở cửa.


~ないで

Không ~

▶ Mẫu「AないでB」 biểu thị không làm hành động thường làm (A) mà làm hành động B.

1. 弟(おとうと)は、かさを持(も)たないで出(で)かけました。
    Em trai tôi không cầm ô mà đi ra ngoài.

2. 何(なに)も 見(み)ないで 答(こた)えを書(か)いてください。
    Hãy viết câu trả lời và không được xem bất cứ tài liệu nào.

Đọc Hiểu

   朝(あさ)はいつも パンを 食(た)べます。でも、けさは へやに 飲(の)みものとやさいしか ありませんでした。時間(じかん)も なかったですから、何(なに)も なかったですから、何(なに)も食(た)べないで 学校(がっこう)に 行(い)きました。
☞ Dịch
   
朝(あさ)はいつも パンを 食(た)べます。
Buổi sáng tôi thường ăn bánh mì.
でも、けさは へやに 飲(の)みものとやさいしか ありませんでした。
Nhưng sáng nay trong phòng chỉ còn có đồ uống và rau thôi.
時間(じかん)も なかったですから、何(なに)も なかったですから、何(なに)も食(た)べないで 学校(がっこう)に 行(い)きました。
Mà cũng không có thời gian nữa, vì vậy tôi đã không ăn gì mà đi học.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict