Từ Vựng + Ngữ Pháp
Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| 母 | mẹ |
| よく | thường xuyên |
| 電話 | điện thoại |
| 話します | nói chuyện |
| 父 | bố |
| メール | |
| ときどき | thỉnh thoảng |
| 送ります | gửi |
Ngữ Pháp
~とは
▶ Là dạng kết hợp trợ từ「と」và trợ từ「は」.「は」có vai trò đưa ra chủ đề hoặc nhấn mạnh đối tượng. Ngoài ra, với việc liệt kê như「Aは~、Bは~」,thì sẽ mang nghĩa so sánh.
1. 田中さんとは 会いましたが、青木さんとは 会いませんでした。
Tôi đã gặp bạn Tanaka nhưng không gặp Aoki.
~で「ほうほう・道具・材料」
Phương tiện, dụng cụ, nguyên liệu▶ 「~で」trong「~でV」ngoài biểu thị nơi chốn còn biểu thị phương tiện, dụng cụ, hoặc nguyên liệu.
1. バスで びょういんに 行きます。
Tôi đi đến bệnh viện bằng xe buýt.
2. これは たまごと ぎゅうにゅうで 作ります。
Cái này được làm từ trứng và sữa.
~には
▶ Là dạng kết hợp trợ tư「に」và trợ từ「は」. Ngoài việc biểu thị "nơi tồn tại của đồ vật" thì còn mô tả đối tượng hành động.
1. 先生には あした、話します。
Với thầy thì tôi sẽ nói vào ngày mai.
2. 駅には、本屋も あります。
Ở nhà ga cũng có cả hiệu sách.
~からも
▶ Là dạng kết hợp trợ từ「から」và trợ từ「も」.
1. かのじょからも ハガキが 来ました。
Cũng có thiệp từ cô ấy.
2. タイからも たくさんの 留学生が 来ています。
Cũng có nhiều lưu học sinh đến từ Thái Lan.