Bài 30 – ~ながら vừa ~ vừa

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
先週せんしゅうtuần trước
おもしろいhay, thú vị
むずかしいkhó
ことばtừ
おおnhiều
じしょtừ điển
つかいますsử dụng
かかります[時間じかんmất, tốn (thời gian)
かしますcho mượn

Ngữ Pháp


~ながら

Vừa ~ vừa

▶ Sử dụng khi mô tả việc tiến hành đồng thời 2 hành động trở lên. Phần「~ながら」sẽ biểu thị hành động phụ.

1. なにか べながら、はなしましょう。
    Vừa ăn gì đấy vừa nói chuyện nhé.

2. いま、おんがくを きながら、べんきょうして います。
    Bây giờ tôi đang vừa nghe nhạc vừa học bài.


かかります「時間じかん・おかね

Thời gian, tiền

▶ Mô tả việc tiêu tốn thời gian hoặc tiền bạc.

1. りょこうは おかねが かかります。
    Đi du lịch thì mất nhiều tiền.

2. ここから くうこうまで 1時間じかん かかります。
    Đi từ đây ra sân bay sẽ mất khoảng 1 tiếng đồng hồ.

Đọc Hiểu

   先週せんしゅう ったほんは、とても おもしろいです。でも、むずかしい ことばが おおくて、じしょを 使つかいながら、んで います。時間じかんが かかりますが、ぜんぶ みます。んだ あと、リサさんに かしますから、んで ください。
☞ Dịch
   
先週せんしゅう ったほんは、とても おもしろいです。
Quyển sách tôi mua tuần trước rất hay.
でも、むずかしい ことばが おおくて、じしょを 使つかいながら、んで います。
Nhưng vì có rất nhiều từ khó, nên tôi vừa đọc vừa phải sử dụng từ điển.
時間じかんが かかりますが、ぜんぶ みます。
Tuy mất nhiều thời gian, nhưng tôi sẽ đọc hết.
んだ あと、リサさんに かしますから、んで ください。
Sau khi đọc xong, tôi sẽ cho Lisa mượn.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict