Từ Vựng
| Mục Từ |
Nghĩa |
| パソコン | máy tính |
| 古い | cũ |
| ふべん(な) | bất tiện |
| ~年間 | ~ năm |
| ~が ほしい | muốn có ~ |
| いくつか | vài |
| 高い | đắt |
| もう一回 | một lần nữa |
Ngữ Pháp
~から「理由」
Lí do
▶ Là cách nói mô tả lý do bằng việc trình bày lý do.
1. きょうは 買いません。お金が ありませんから。
Hôm nay tôi không mua. Vì tôi không có tiền.
~が ほしいです
Muốn có ~
▶ 「~がほしい」biểu thị người nói muốn được có cái gì đó.
1. 買いたい ものが たくさん ありますから、お金が ほしいです。
Vì có nhiều thứ muốn mua nên tôi muốn có tiền.
2. もう ちょっと じゆうな 時間が ほしいです。
Tôi muốn có thời gian tự do nhiều hơn một chút nữa.
今 パソコンは もう
古くなって、ちょっと ふべんです。7
年間も つかって いますから。
新しいのが ほしいです。きょう、お
店に
見に
行きました。いくつか、いいのが ありました。でも、ほしいのは
高かったです。
来週、もう
一回 見に
行きます。
☞ Dịch
今 パソコンは もう 古くなって、ちょっと ふべんです。
Máy tính đang dùng đã cũ, nên hơi bất tiện.
7年間も つかって いますから。
Vì đã dùng nó 7 năm rồi mà.
新しいのが ほしいです。
Tôi muốn có một cái máy tính mới.
きょう、お店に 見に 行きました。
Hôm nay tôi đã đi xem ở cửa hàng.
でも、ほしいのは 高かったです。
Nhưng mà cái mà tôi muốn thì đắt quá.
来週、もう一回 見に行きます。
Tuần sau tôi sẽ lại đi xem thêm một lần nữa.