Bài 31 – ~がほしい muốn có~

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
パソコンmáy tính
古(ふる)いcũ
ふべん(な)bất tiện
~年間(ねんかん)~ năm
~が ほしいmuốn có ~
いくつかvài
高(たか)いđắt
もう一回(いっかい)một lần nữa

Ngữ Pháp


~から「理由(りゆう)」

Lí do

▶ Là cách nói mô tả lý do bằng việc trình bày lý do.

1. きょうは 買(か)いません。お金(かね)が ありませんから。
    Hôm nay tôi không mua. Vì tôi không có tiền.


~が ほしいです

Muốn có ~

▶ 「~がほしい」biểu thị người nói muốn được có cái gì đó.

1. 買(か)いたい ものが たくさん ありますから、お金(かね)が ほしいです。
    Vì có nhiều thứ muốn mua nên tôi muốn có tiền.

2. もう ちょっと じゆうな 時間(じかん)が ほしいです。
    Tôi muốn có thời gian tự do nhiều hơn một chút nữa.

Đọc Hiểu

   今(いま) パソコンは もう 古(ふる)くなって、ちょっと ふべんです。7年間(ねんかん)も つかって いますから。新(あたら)しいのが ほしいです。きょう、お店(みせ)に 見(み)に 行(い)きました。いくつか、いいのが ありました。でも、ほしいのは 高(たか)かったです。来週(らいしゅう)、もう一回(いっかい) 見(み)に行(い)きます。
☞ Dịch
   
今(いま) パソコンは もう 古(ふる)くなって、ちょっと ふべんです。
Máy tính đang dùng đã cũ, nên hơi bất tiện.
7年間(ねんかん)も つかって いますから。
Vì đã dùng nó 7 năm rồi mà.
新(あたら)しいのが ほしいです。
Tôi muốn có một cái máy tính mới.
きょう、お店(みせ)に 見(み)に 行(い)きました。
Hôm nay tôi đã đi xem ở cửa hàng.
いくつか、いいのが ありました。
Có một vài cái tốt.
でも、ほしいのは 高(たか)かったです。
Nhưng mà cái mà tôi muốn thì đắt quá.
来週(らいしゅう)、もう一回(いっかい) 見(み)に行(い)きます。
Tuần sau tôi sẽ lại đi xem thêm một lần nữa.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict