Từ Vựng + Ngữ Pháp
Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| それから | vả lại |
| きらい(な) | không thích, ghét |
Ngữ Pháp
~て くださいませんか。
Có thể ~ được không ạ?▶ Là cách đưa ra yêu cầu làm gì đối với người trên một cách lịch sự. Để thể hiện sự khiêm tốn「すみません」sẽ được thêm vào phần đầu.
1. すみません、ちょっと おしえて くださいませんか。
Xin lỗi, anh có thể cho tôi biết một chút có được không ạ?
2. ここに お名前を 書いて くださいませんか。
Anh có thể viết tên vào đây có được không ạ?
お~
▶ Là một trong các cách nói lịch sự, bằng cách thêm「お」vào đầu từ.
1. お国は どちらですか。
Anh đến từ nước nào vậy ạ?
2. どうぞ、おへやの かぎです。
Xin mời, đây là chia khóa phòng của anh.
3. こちらが お飲みものの メニューです。
Đây là thực đơn đồ uống.
Đọc Hiểu
田中先生すみません、来週の クラスの パーティーの とき、駅の 本屋に 来て くださいませんか。5時ごろが いいです。わたしかカルロスさんが そこに います。駅から お店まで いっしょに 行きます。それから、きらいな 食べ物は ありませんか。また、お飲みもの、何が 好きですか。よろしく おねがいします。