Từ Vựng + Ngữ Pháp
Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| だいじょうぶ(な) | được, không có vấn đề gì. |
| アオザイ | áo dài (trang phục truyền thống của việt nam) |
| よく | thường xuyên, hay |
| プレゼント | quà tặng |
| いろ | màu sắc |
| ピンク | màu hồng |
| ハノイ | Hà Nội (địa danh Việt Nam) |
| いろいろ | nhiều loài |
| じゃ | vậy |
| また | lần nữa |
Ngữ Pháp
~てあります
Đã ~ sẵn▶ Dạng kết hợp động từ thể TE và「あります」, giống như「買ってあります」, biểu thị một trạng thái xảy ra sau kết quả của hàng động. Biểu thị "kết quả mua là có cái đó sẵn".
1. バターは、テーブルの 上に 出して あります。
Bơ thì đã có trên bàn sẵn rồi.
2. しんぶんに その 話が 書いて あります。
Câu chuyện đó đã được viết trên báo.
Đọc Hiểu
さくらさん、いつ、こっちに 来ますか。わたしは 9月5日ごろ、日本に もどりますが、それまでは だいじょうぶです。「アオザイを着て、いっしょに 町を 歩きましょう。」 と よく話しましたね。アオザイは もう 買って あります。わたしの お母さんが「さくらさんに プレゼントしましょう。」と言いましたから、二人で買いに 行きました。色はピンクです。さくらさんのすきな 色です。わたしは 青いのを よく 着ます。いっしょに ハノイの町を 歩きましょうね。おいしい 食べものも たくさん ありますから、いろいろ 食べましょう。じゃ、また、メールを ください。