Bài 34 – ~ています Đang ~

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
てがみthư
ふうとうphong bì
おとうとem trai
いもうとem gái
しゃしんảnh
りょこうdu lịch
へんじtrả lời

Ngữ Pháp


~て います

đang ~

▶ 「~ています」biểu thị việc tiếp diễn một trạng thái là kết quả của sự thay đổi.

1. まどが しまって います。
    Cửa sổ đang được đóng lại.

2. いもうとは ねて います。
    Em gái tôi đang ngủ.

Đọc Hiểu

   1週間しゅうかん まえに ははから てがみが ました。ふうとうの なかには、てがみと しゃしんが はいって いました。てがみは 3まいで、おとうとや いもうとなど、かぞくの はなしいて ありました。しゃしんは 2まいありました。1まいは ちちと ははが りょこうに った ときのしゃしんで、もう 1まいは いえの サクラのしゃしんです。かぞくのみんなが げんきで、よかったです。わたしも すぐ でがみを きたかったですが、まだ いて いません。今週こんしゅう テストが あって時間じかんが なかったです。今夜こんやは もう時間じかんがないから、あした、大学だいがくからかえった あとに きます。
☞ Dịch
   
週間しゅうかん まえに ははから てがみが ました。
Một tuần trước khi tôi đã nhận thư của mẹ.
ふうとうの なかには、てがみと しゃしんが はいって いました。
Trong phong bì có bức thư và tấm ảnh.
てがみは 3まいで、おとうとや いもうとなど、かぞくの はなしいて ありました。
Bức thư có 3 tờ, trong đó viết câu chuyện về gia đình như em trai, em gái.
しゃしんは 2まいありました。
Còn ảnh thì 2 tấm.
1まいは ちちと ははが りょこうに った ときのしゃしんで、もう 1まいは いえの サクラのしゃしんです。
Một tấm ảnh được chụp khi bố mẹ đi du lịch, một tấm còn lại là chụp cây hoa anh đào ở nhà.
かぞくのみんなが げんきで、よかったです。
Thật tốt khi biết được cả gia đình đều khỏe.
わたしも すぐ でがみを きたかったですが、まだ いて いません。
Tôi đã muốn viết thư lại ngay nhưng chưa viết.
今週こんしゅう テストが あって時間じかんが なかったです。
Đó là vì tuần này có kỳ thi nên tôi không có thời gian.
今夜こんやは もう時間じかんがないから、あした、大学だいがくからかえった あとに きます。
Tối nay không còn thời gian nữa, ngày mai tôi sẽ viết sau khi đi học về.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict