Bài 39 – 名詞修飾(NのA) Bổ nghĩa cho danh từ (NのA)

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
おんなひとphụ nữ
chiều cao
たかcao
こえgiọng nói
かわいいdễ thương
いらっしゃいますcó, ở
りゅうがくせいlưu học sinh
ブラジルBraxin

Ngữ Pháp


名詞修飾めいししゅうしょく(Nの A)

Bổ nghĩa cho danh từ (Nの A)

▶ Phần bổ nghĩ cho danh từ được thể hiện bằng dạng「Nの A」. Trong trường hợp này,「の」có thể thay thế bằng「が」.

1. あの こえのおおきい ひとは だれですか。
    Người có giọng nói to lớn kia là ai vậy?

2. 天気てんきの いい に きましょう。
    Đi vào một ngày nào đó trời đẹp nhé?

Đọc Hiểu

   きょう、大学だいがくに コスタと いう おんなひとが ました。とても せの たかひと でしたが、こえの かわいいひとでした。コスタさんは日本語にほんごで「青木先生あおきせんせいは いらっしゃいますか。」 と、わたしたちにきました。その とき、青木先生あおきせんせいは いませんでしたから、わたしと ワインさんが すこし はなしを しました。コスタさんも、この 大学だいがく留学生りゅうがくせいでした。10ねんまえに ブラジルから 日本にほんに て、4ねんかん日本語にほんごを べんきょうして、そのあと 2年間ねんかん日本語にほんごの 先生せんせいになる べんきょうをしました。それからくにに かえって、日本語にほんごの 先生せんせいに なりました。きのう、かぞくと いっしょに 日本にほんに て、25にちまで 日本にほんにいます。
☞ Dịch
   
きょう、大学だいがくに コスタと いう おんなひとが ました。
Hôm nay, một người phụ nữ trên là Costa đến trường đại học.
とても せの たかひと でしたが、こえの かわいいひとでした。
Là một người rất cao và có giọng nói rất dễ thương.
コスタさんは日本語にほんごで「青木先生あおきせんせいは いらっしゃいますか。」 と、わたしたちにきました。
Chị Costa hỏi chúng tôi bằng tiếng Nhật là "Thầy Aoki có ở đây không ạ?"
その とき、青木先生あおきせんせいは いませんでしたから、わたしと ワインさんが すこし はなしを しました。
Lúc đó tôi thấy thầy Aoki đi vắng, cho nên tôi và bạn Wang nói chuyện một chút với chị ấy.
コスタさんも、この 大学だいがく留学生りゅうがくせいでした。
Chị Costa cũng từng là lưu học sinh trường đại học này.
10ねんまえに ブラジルから 日本にほんに て、4ねんかん日本語にほんごを べんきょうして、そのあと 2年間ねんかん日本語にほんごの 先生せんせいになる べんきょうをしました。
10 năm trước chị ấy đến Nhật từ Braxin và học tiếng Nhật 4 năm, rồi học thêm 2 năm để làm giáo viên tiếng Nhật.
それからくにに かえって、日本語にほんごの 先生せんせいに なりました。
Rồi sau đó chị ấy về nước và trở thành giáo viên tiếng Nhật.
きのう、かぞくと いっしょに 日本にほんに て、25にちまで 日本にほんにいます。
Hôm qua chị ấy đã sang Nhật với gia đình và sẽ ở lại Nhật đến ngày 25.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict