Bài 43 – どのへやがいいですか。 Chọn phòng nào?

Mã quảng cáo 1

田中たなかさんは かぞくで りょこうに きます。おとうさん、おかあさん、あいちゃん(5さい)の3にんです。ホテルの へやは やすいのが いいです。また、ちょうしょくは、ホテルで べたいです。どの へやが いいですか。



おとな 10000(えん)
()ども 5000(えん)

)))
※ちょうしょくは、お一人(ひとり) 1000(えん)です。
(12さい 以下(いか)は500(えん)です。)

ちょうしょく ✕

おとな 12000(えん)
6~12さい 3000(えん)

))
0~5さい*むりょう

ちょうしょく 〇


〈3(にん)へや〉

1 へや 22000(えん)

))

)

※ちょうしょくは、お一人(ひとり) 1500(えん)です。
(12さい 以下(いか)は*むりょうです。)

ちょうしょく ✕

〈5(にん)べや〉

1 へや23000(えん)

)

)



ちょうしょく 〇



☞ Đáp án + Dịch
Point: Có 2 trường hợp: tiêu chuẩn tính tiền theo số người (số người và người lớn hay trẻ em v.v..); tiêu chuẩn tính tiền theo số phòng.
田中たなかさんは かぞくで りょこうに きます。
Chị Tanaka sẽ đi du lịch với gia đình.
おとうさん、おかあさん、あいちゃん(5さい)の3にんです。
Gồm 3 người: bố, mẹ và bé Aiko (5 tuổi).
ホテルの へやは やすいのが いいです。
Chị ấy muốn chọn phòng khách sạn rẻ.
また、ちょうしょくは、ホテルで べたいです。
Và muốn ăn sáng ở khách sạn.
どの へやが いいですか。
Vậy bạn Tanaka sẽ chọn phòng nào?



おとな 10000(えん)
()ども 5000(えん)

)))
※ちょうしょくは、お一人(ひとり) 1000(えん)です。
(12さい 以下(いか)は500(えん)です。)

ちょうしょく ✕

おとな 12000(えん)
6~12さい 3000(えん)

))
0~5さい*むりょう

ちょうしょく 〇


〈3(にん)へや〉

1 へや 22000(えん)

))

)

※ちょうしょくは、お一人(ひとり) 1500(えん)です。
(12さい 以下(いか)は*むりょうです。)

ちょうしょく ✕

〈5(にん)べや〉

1 へや23000(えん)

)

)



ちょうしょく 〇




Người lớn 10000 yên

Trẻ em  5000 yên

※Bữa ăn sáng 1.000 yên/người

    500 yên/ trẻ em 12 tuổi trở xuống.

Ăn sáng ✕

Người lớn 12.000 yên

6 đến 12 tuổi 3000 yên

0 đến 5 tuổi * Miễn phí


Ăn sáng 〇


〈Phòng ba người〉

    1 phòng 22000 yên

※Bữa ăn sáng 1.500 yên mỗi người.

    (12 tuổi trở xuống: Miễn phí.)

Ăn sáng ✕

〈Phòng 5 người〉

    1 phòng 23000 yên


   

Ăn sáng 〇



Đáp án: 2
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict