Bài 5 – ~ので Vì

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
はじめるbắt đầu
だいたいtương đối
まるđã được quyết định
しらべるtra cứu, điều tra
つかれるmỏi, mệt
まわりxung quanh, quanh khu vực
だいぶkhá, khá là
らく(な)nhẹ nhõm, nhẹ nhàng, dễ chịu
すすtiến lên, tiến triển

Ngữ Pháp


はじめる

Bắt đầu ~

▶ Kết hợp với động từ thể MASU để thể hiện việc bắt đầu một thao tác gì đó. Dùng như「読み始める、食べ始める」(bắt đầu đọc, bắt đầu ăn).

1. おばあさんは、しずかにはなしはじめました。
    Bà bắt đầu nói thật khẽ.

2. ばんごはんをはじめたとき電話でんわが りました。
    Khi tôi bắt đầu ăn tối, điện thoại đổ chuông.


~ので

Vì ~

▶ 「ので」trong「学が小さいので」thể hiện lý do.

1. いまいそがしいので、けません。
    Vì bây giờ tôi bận nên không thể đi được.

2. ねぼうしたので、えきまで すこし はしりました。
    Vì tôi ngủ quên nên phải chạy ra tận ga.

▶ 「から」là một cách nói giống「ので」,cả hai cách nói này hầu như cùng ý nghĩa. Tuy khó phân biệt nhưng nếu xét về đặc trưng và xu hướng sử dụng thì thông thường「ので」mang tính khách quan, hợp lý, lịch sự,「から」là cách nói thể hiện các lý do chủ quan, cảm tính.

1. やすかったので、それをいました。
    Vì nó rẻ nên tôi đã mua nó.

2. これは きらいだから、いりません。
    Vì tối ghét cái này nên tôi không cần nó.

Đọc Hiểu

   今日きょうは、来週らいしゅう す レポートを はじめました。く ことは だいたい まって いますが、じしょで漢字かんじを しらべるので、時間じかんが かかります。また、じしょは が ちいさいので、がつかれました。それで、夕方ゆうがた大学だいがくの まわりをすこし さんぽしました。さんぽした あと、は だいぶ らくになりました。でも、ともだちから 電話でんわが て、レポートはあまりすすみませんでした。
☞ Dịch
   
今日きょうは、来週らいしゅう す レポートを はじめました。
Hôm nay tôi bắt đầu viết báo cáo để nộp vào tuần sau.
く ことは だいたい まって いますが、じしょで漢字かんじを しらべるので、時間じかんが かかります。
Nội dung viết đã quyết định được tương đối nhưng vì tôi phải tra chữ Hán bằng từ điển nên mất thời gian.
また、じしょは が ちいさいので、がつかれました。
Chữ của từ điển nhỏ nên mắt tôi mỏi.
それで、夕方ゆうがた大学だいがくの まわりをすこし さんぽしました。
Vì thế buổi chiều tôi đi dạo một chút quanh trường đại học.
さんぽした あと、は だいぶ らくになりました。
Sau khi đi dạo xong mắt tôi đã khá hơn nhiều.
でも、ともだちから 電話でんわが て、レポートはあまりすすみませんでした。
Thế nhưng bạn tôi lại gọi điện đến nên việc viết báo cáo không tiến triển mấy.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict