Bài 8 – ~し ~ Vừa

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
週末しゅうまつcuối tuần
とくđặc biệt
予定よていdự định
試験しけんkỳ thi
わりkết thúc
はいvào (tiền vào = nhận được tiền)

Ngữ Pháp


~し(~し)

Vừa ~ lại (vừa)~

▶ 「し」dùng trong「忙しいですし」hay「お金もありません」được sử dụng khi nói liên tiếp các việc có cùng tính chất giống nhau.

1. とおいし、にもつも おもかったので、つかれました。
    Vừa xa, hành lý lại nặng nữa nên tôi mệt.

2. ゆうべは、あついし、となりも うるさくて、よく ねむれませんでした。
    Đêm qua vừa nóng, phòng bên lại còn ồn nữa nên tôi ngủ không ngon.


~ても

Cho dù ~

▶ 「ても」dùng trong cách nói「終わっても」mang ý nghĩa "ngay cả trong trong trường hợp ấy cũng ~", thể hiện việc "không thay đổi về tình trạng" trong toàn câu. Sau「ても」thường là các biểu hiện mang tính tiêu cực.

1. はしっても、もう に いません。
    Dù có chạy cũng không kịp nữa.

2. 電話でんわしても だめですよ。今日きょうはおみせが やすみです。
    Dù có gọi điện cũng không được đâu. Hôm nay cửa hàng nghỉ.

Đọc Hiểu

   今週こんしゅうの 週末しゅうまつは とくに 予定よていは ありません。試験しけんの 勉強べんきょうで いそがしいですし、おかねも ありませんし、どこにも けません。試験しけんが わっても、おなじです。しばらく アルバイトをします。でも、来月らいげつの わりごろに どこかに く つもりです。学校がっこうは やすみですし、アルバイトの おかねも すこはいります。
☞ Dịch
   
今週こんしゅうの 週末しゅうまつは とくに 予定よていは ありません。
Cuối tuần này tôi không có dự định gì đặc biệt.
試験しけんの 勉強べんきょうで いそがしいですし、おかねも ありませんし、どこにも けません。
Tôi vừa bận học thi, tiền lại vừa không có nên tôi không thể đi đâu cả.
試験しけんが わっても、おなじです。
Sau khi thi xong cũng vậy.
しばらく アルバイトをします。
Tôi sẽ đi làm thêm một thời gian.
でも、来月らいげつの わりごろに どこかに く つもりです。
Tuy nhiên tôi định sẽ đi đâu đó vào khoảng cuối tháng sau.
学校がっこうは やすみですし、アルバイトの おかねも すこはいります。
Lúc ấy trường học vừa nghỉ, tôi lại vừa nhận được một ít tiền làm thêm.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict