Từ Vựng + Ngữ Pháp
Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| しょうたいする | mời (đến dự tiệc v.v…) |
| ホームパーティー | tiệc tổ chức tại nhà |
| マンション | chung cư, chung cư cao cấp |
| ~階 | tầng |
| ~以外 | ngoài ~ ra |
| ~うちに | trong lúc |
| あいさつ | chào hỏi |
Ngữ Pháp
~うちに
Trong vòng, trong khi ~▶ 「うちに」thêm vào sau những từ chỉ thời gian, thời kì mang ý nghĩ [ Trong thời gian đó, trong thời hạn đó].「近いうちに」 mang ý nghĩa [Trong tương lai gần] (trong thời gian sắp tới).
1. 心配は いりません。2,3日の うちに 治ります。
Không phải lo lắng đâu. Bệnh sẽ khỏi trong vòng 2, 3 ngày.
2. 若い うちに、いろいろ けいけんする ことが 大事です。
Trong khi còn trẻ cần trải nghiệm thật nhiều.
~て あげる
Làm ~ cho ai đó▶ 「てあげる」được thêm vào sau động từ thể TE mang ý nghĩa [Nghĩ cho ai đó nên làm điều gì đó].
1. 友だちに その 本を 貸して あげました。
Tôi đã cho bạn mượn cuốn sách ấy.
2. けさ、妹にお弁当を 作って あげました。
Sáng nay tôi đã làm cơm hộp cho em gái.