Bài 13 – ~ことに する ~ Quyết định làm

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
めるquyết định
たのしむthưởng thức

Ngữ Pháp


~ことに する

~ Quyết định làm

▶ Biểu hiện việc quyết định nội dung hành động. Có thể dùng với hành động cá nhân và hành động của tổ chức.

1. A 大学だいがくは、今年ことしの 卒業式そつぎょうしきを 3がつ20にちに おこなう ことに しました。
    Trường đại học A quyết định tổ chức lễ tốt nghiệp năm nào vào ngày 20 tháng 3.

2. わたしは、よる ねる まえに、日記にっきを く ことに しています。
    Tôi quyết định viết nhật ký buổi tối trước khi đi ngủ.


~とおも

~ Nghĩ là

▶ Cách nói thể hiện nội dung suy nghĩ.

1. これは 間違まちがって いると おもいます。
    Tôi nghĩ cái này sai.

2. 医者いしゃに なりたいと おもっています。
    Tôi muốn trở thành bác sĩ.

Đọc Hiểu

   さくらさんが どこかへ 旅行りょこうに こうと いました。わたし もすぐに 「いいですね。そうしましょう!」 と こたえました。でも、まだ しばらく さむいので、もう すこし あたたかく なってから いくことに しました。たぶん、来月らいげつの10ごろになるとおもいます。まず、これから どこに くか、めます。わたしは 京都きょうとに きたいです。日本にほんの 文化ぶんかが たくさん たのしめるとおもうからです。
☞ Dịch
   
さくらさんが どこかへ 旅行りょこうに こうと いました。
Sakura bảo đi đâu đó du lịch đi.
わたし もすぐに 「いいですね。
Tôi đáp ngay:"Hay quá.
そうしましょう!」 と こたえました。
Đi thôi !"
でも、まだ しばらく さむいので、もう すこし あたたかく なってから いくことに しました。
Nhưng trời vẫn còn lạnh nên chúng tôi quyết định sẽ đi khi trời ấm hơn một chút.
たぶん、来月らいげつの10ごろになるとおもいます。
Có lẽ là khoảng ngày 10 tháng sau.
まず、これから どこに くか、めます。
Trước hết, chúng tôi sẽ quyết định xem đâu.
わたしは 京都きょうとに きたいです。
Tôi muốn đi Kyoto.
日本にほんの 文化ぶんかが たくさん たのしめるとおもうからです。
Vì tôi nghĩ có thể thưởng thức được nhiều văn hóa Nhật Bản.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict