Từ Vựng + Ngữ Pháp
Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| 女優 | nữ diễn viên |
| 人気 | sự hâm mộ |
| かんけい | liên quan |
| きょうみ | sự hứng thú |
| もっと | hơn nữa |
Ngữ Pháp
~らしい[推量]
~ Hình như (phán đoán)▶ Có nghĩa là 「そう思われる」, thể hiện sự phán đoán có căn cứ dựa trên một vài thông tin. Dạng thức giống như tính từ với các dạng「~らしい、~らしくない、~らしかった」.
1. 山下さんが会社を やめるらしいと、みんなが 言っています。
Mọi người nói hình như Yamashita sẽ nghỉ làm ở công ty.
2. 彼女は M大学に 合格したらしいです。
Hình như cô ấy đã đỗ trường đại học M.
~ほうがいい
~ Nên▶ Thêm「ほうがいい」sau động từ dạng TA biểu hiện sự khuyên nhủ hoặc cảnh báo. Trường hợp phủ định sẽ kết hợp với động từ dạng NAI thành「~ないほうがいい」.
1. 寒いから、上着を着たほうが いいですよ。
Vì trời lạnh, anh nên mặc thêm áo khoác.
2. かぜですか。じゃ、早く帰ったほうが いいですよ。
Anh bị cảm à? Vậy thì nên về sớm.
3. 気持ち 悪く なるから、見ない ほうが いいですよ。
Anh sẽ thấy khó chịu đấy nên đừng xem.
~(よ)うと 思う
~ Định▶ Mẫu câu kết hợp với và "dạng ý chí của động từ" để thể hiện ý chí của người nói. Dạng ý chí của động từ được biến đổi như sau:
1. お金がないので、旅行は やめようと 思います。
Vì không có tiền nên tôi định bỏ không đi du lịch.
2. 友だちにおみやげを買おうと思います。
Tôi định mua quà cho bạn.