Từ Vựng + Ngữ Pháp
Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| サッカー | bóng đá |
| チーム | đội |
| 勝つ | thắng |
| うーん | hmm |
| 強い | mạnh |
| がんばる | cố gắng |
| おうえん(する) | cổ vũ |
Ngữ Pháp
~そう[様態]
~ Trông có vẻ (bề ngoài)▶ 「~そう」đi sau động từ dạng MASU, chỉ khả năng đó là cao.
1. 全然 練習が できなかったので、今回は 負けそうです。
Vì không thể luyện tập gì nên lần này trông có vẻ sẽ thua.
2. 雨が 降りそうだから、かさを 持って いきましょう。
Trông có vẻ sắp mưa nên mang theo ô thôi.
▶ Trường hợp là tính từ thì đổi như sau:「OOい→OOそう」「OOな→OOそう」.
1. おいしそうなケーキですね。
Chiếc bánh trông có vẻ ngon nhỉ.
2. 最近、彼は ひまそうです。
Dạo này anh ấy có vẻ rảnh rỗi.
ほう
Hơn▶ Dùng khi so sánh và nhận định với thứ khác. Có trường hợp sẽ lượt bỏ sự vật được so sánh.
1. 地下鉄の ほうが 早く 着きます。
Tàu điện ngầm sẽ tới sớm hơn.
~みたい
~ Hình như▶ Nêu nhận định của người nói là "có vẻ như thế, tình hình là như thế". Dùng với dạng thường.
1. 彼は かぜが 治ったみたいです。
Hình như anh ấy đã hết cảm.
2. お店は 今日も 込んでいるみたいです。
Hình như cửa hàng hôm nay vẫn đông.
▶ Ngoài ra, dùng với danh từ để chỉ hình dạng, trạng thái giống với danh từ đó.
1. 彼は ときどき、子どもみたいな ことを言います。
Thỉnh thoảng anh ấy nói những điều giống như trẻ con.
~なくては いけない/~ないと いけない
~ Phải▶ Giống như「~なければならない」, chỉ những việc không thể tránh khỏi như nghĩa vụ.
1. 休む ときは、れんらくを しなくて いけませんよ。
Khi nào nghỉ thì phải liên lạc.
2. 図書館に 本を 返さないと いけません。
Phải trả sách cho thư viện.