Bài 20 – ~のかわりに ~ Thay cho

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
ふゆmùa đông
やって đến
ながて(な)kém
いや(な)không thích

Ngữ Pháp


~てくる[状態じょうたい変化へんか

Biến đổi trạng thái

▶ 「てくる」biểu hiện việc cảm nhận trạng thái thay đổi rất gần.

1. だんだん あつくなってきましたね。
    Trời dần nóng lên nhỉ.

2. さいきん、いろいろな ものが たかくなって きましたね。
    Dạo này nhiều thứ đắt lên nhỉ.


A がる

Xu hướng, tình trạng dễ trở thành A

▶ Dùng với các tính từ cảm xúc, cảm giác như「暑い、寒い、通い、うれしい、はすかし、残念」để thể hiện sự thay đổi hoặc xu hướng đặc trưng.

1. 彼女かのじょは いつも たかい ものを ほしがります。
    Cô ấy lúc nào cũng muốn thứ đắt tiền.

2. そのいぬは、前足まえあしをさわると、いやがった。
    Con chó đó, nếu chạm vào chân trước của nó là nó không thích.

3. 彼女かのじょは、まごたちを とても かわいがって いました。
    Cô ấy rất cưng mấy đứa cháu.


~(よ)うと する

~ định làm

▶ Mẫu câu chỉ ý định.

1. エアコンの温度おんどを えようと しましたが、できませんでした。
    Tôi định chỉnh nhiệt độ điều hòa mà không chỉnh được.

2. ちょうど かけようと したとき、あめが ふりはじめました。
    Đúng lúc tôi định ra ngoài thì trời đổ mưa.


~の かわりに

~ thay cho

▶ Làm nhiệm vụ của người khác hoặc thứ khác.

1. ともだちの かわりに、わたしがアルバイトをしました。
    Tôi làm thêm thay cho bạn.

Đọc Hiểu

   このごろ、だいぶ さむく なって きました。ふゆが すぐちかく に やって て いる のでしょう。 わたしは さむいのは きらい じゃないですが、さくらさんは にがてな ようです。 「さむいのは いやだなあ。」といながら、かなり さむがります。今日きょうも いそいで かえろうと するので、「さむいから はやく かえるんですか。」 と くと、「ううん。今日きょうはおかあさんの かわりに 夕飯ゆうはん をつくるから。」と いました。
☞ Dịch
   
このごろ、だいぶ さむく なって きました。
Gần đây trời dần lạnh hơn.
ふゆが すぐちかく に やって て いる のでしょう。 
Chắc là mùa đông đang đến gần .
わたしは さむいのは きらい じゃないですが、さくらさんは にがてな ようです。
Tôi không ghét trời lạnh nhưng hình như Sakura chịu lạnh kém.
さむいのは いやだなあ。」といながら、かなり さむがります。
Cô ấy vừa nói "Tớ ghét lạnh" vừa co ro.
今日きょうも いそいで かえろうと するので、「さむいから はやく かえるんですか。」 と くと、「ううん。
Hôm nay cô ấy cũng vội về sớm nên tôi hỏi "trời lạnh nên cậu về sớm à?"
今日きょうはおかあさんの かわりに 夕飯ゆうはん をつくるから。」と いました。
Thì cô ấy bảo:"Không, vì hôm nay tới phải thay mẹ nấu bữa tối".
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict