Từ Vựng + Ngữ Pháp
Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| 試合 | trò chơi |
| 負ける | thua |
| 会 | buổi họp mặt |
| 卒業(する) | tốt nghiệp |
| 最後 | cuối cùng |
| 集まる | tự lập |
Ngữ Pháp
~ために[目的]
Mục đích/ mang tính ý chí▶ Dùng với động từ dạng từ điển hoặc danh từ (thêm「の」) để thể hiện mục đích.
1. 医者に なる ために、一生けんめい 勉強しています。
Tôi học hành chăm chỉ để trở thành bác sĩ.
2. 母の ために、プレゼントを 買いました。
Tôi mua quà cho mẹ.
~よう[目的・結果]
Mục đích - kết quả/ không mang tính ý chí▶ Dùng「よう」với động từ dạng từ điển để chỉ mục đích, kết quả của hành động. 「~よう+V」và 「~ように+V」 có ý nghĩa tương tự như nhau.
1. よごれない ように、紙で つつんで ください。
Hãy gói lại bằng giấy để không bị bẩn.
2. 合格する よう、毎日、勉強して います。
Tôi học hằng ngày để thi đổ.
~ことに なる
~ Được quyết định là▶ Một việc được quyết định làm như vậy theo tình hình, điều kiện nào đó.
1. 会場へは、バスで行く ことに なります。
Được quyết định đi bằng xe buýt tới hội trường.
2. 店の よやくは わたしが する ことに なるでしょう。
Việc đặt hàng chắc là sẽ được quyết định để tôi làm.
~て くれる
~ Làm cho▶ Mẫu biểu hiện ý nghĩa một hành động thân thiện nào đó được làm cho người nói.
1. 彼女は、 日本の 生活の ことを いろいろ 教えて くれました。
Cô ấy đã nói cho tôi nhiều điều về cuộc sống Nhật Bản.
2. 彼が、森先生の 授業が 休みに なると 知らせて くれました。
Anh ấy thông báo cho tôi biết buổi học của thầy Mori được nghỉ.