Bài 23 – ~ため[原因・理由] ~ Vì (nguyên nhân, lý do)

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
問題(もんだい)vấn đề
起(お)きるxảy ra
~倍(ばい)~ lần
捨(す)てるvứt
足(た)りるđủ
市(し)thành phố
考(かんが)えるsuy nghĩ
市民(しみん)người dân
おねがいするyêu cầu
ポスターáp phích
くばるphát

Ngữ Pháp


~ため

~ Vì

▶ Mẫu câu chỉ nguyên nhân, lý do. Dùng với dạng thường của động từ và「N+の」.

1. かぜを 引(ひ)いたため、昨日(きのう)は 休(やす)みました。
    Vì bị cảm nên hôm qua tôi nghỉ.

2. 大雪(おおゆき)の ため、電車(でんしゃ)が 止(と)まって います。
    Vì tuyết rơi nên tàu điện ngừng chạy.


~も[程度(ていど)]

Mức độ

▶ Mức độ vượt quá dự tính.

1. おいしくて、3個(こ)も たべました。
    Ngon nên tôi ăn những 3 cái.

2. ねぼうして、20分(ぷん)も おくれて しまった。
    Ngủ quên nên tôi bị muộn những 20 phút.


~でに

~ Ngay cả

▶ Mẫu câu dùng khi nêu ví dụ thứ có mức độ thấp.

1. これは、子(こ)どもでも 知(し)っています。
    Cái này thì ngay cả trẻ con cũng biết.

2. コーヒーでも 飲(の)みませんか。
    Anh có dùng tạm cà phê không?

Đọc Hiểu

   家庭(かてい)から 出(で)る ゴミが ふえて いるため、いろいろ 問題(もんだい)が 起(お)きて いる。10年(ねん)前(まえ)の 2倍(ばい)にも なって いるので、まず、ゴミを すてる ところが 足(た)りなくなっている。そこで、市(し)は、ゴミを 少(すく)なく する ことが 必要(ひつよう)と 考(かんが)えて、市民(しみん)に できるだけ ゴミを 少(すく)なく する よう、おねがいする ことに した。その ために、子(こ)どもでも わかる ような ポスターを 作(つく)って、くばる よていだ。わたしも一人(ひとり)の 市民(しみん)なので、できる ことを しっかり やろうと 思(おも)う。
☞ Dịch
   
家庭(かてい)から 出(で)る ゴミが ふえて いるため、いろいろ 問題(もんだい)が 起(お)きて いる。
Vì rác từ các gia đình đang tăng lên nên xảy ra nhiều vấn đề.
10年(ねん)前(まえ)の 2倍(ばい)にも なって いるので、まず、ゴミを すてる ところが 足(た)りなくなっている。
Do rác tăng gấp đôi 10 năm trước nên trước hết là thiếu chỗ vứt rác.
そこで、市(し)は、ゴミを 少(すく)なく する ことが 必要(ひつよう)と 考(かんが)えて、市民(しみん)に できるだけ ゴミを 少(すく)なく する よう、おねがいする ことに した。
Vì thế, thành phố nghĩ cần phải giảm bớt rác đi nên quyết định yêu cầu người dân giảm bớt rác nhiều nhất có thể.
その ために、子(こ)どもでも わかる ような ポスターを 作(つく)って、くばる よていだ。
Do đó, thành phố dự định sẽ làm vài tờ áp phích mà ngay cả trẻ con cũng hiểu được.
わたしも一人(ひとり)の 市民(しみん)なので、できる ことを しっかり やろうと 思(おも)う。
Tôi cũng là một người dân thành phố nên tôi sẽ làm tốt những việc có thể.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict