Từ Vựng + Ngữ Pháp
Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| 一日 | một ngày |
| こうぎ | bài giảng |
| ~など | ~ vân vân |
| 外国 | nước ngoài |
| 考える | nghỉ |
Ngữ Pháp
~に ついて
~ Về▶ 「~について」là mẫu câu chỉ đề tài hoặc chủ đề câu chuyện.
1. 先生は、日本文学の れきしに ついて 話を した。
Thấy giáo nói chuyện về lịch sử văn học Nhật Bản.
2. 彼女に ついて 知っている のは、それだけです。
Những gì tôi biết về cô ấy chỉ có vậy thôi.
~た ことが ある
~ Đã từng▶ 「~たことがある」là mẫu câu nói về việc đã có kinh nghiệm.
1. この 歌は 聞いた ことが あります。
Tôi từng nghe bài hát này.
2. 富士山に 登った ことが ありますか。
Anh đã bao giờ leo núi Phú Sĩ chưa.