Bài 27 – ~やすい ~ Dễ

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
じゃま(な)vướng, làm phiền
ぶつかりますđâm vào
たおれますđồ, ngã
をつけますcẩn thận, chú ý
リュックサックba lô
じゆうにtự do

Ngữ Pháp


~やすい

~ Dễ

▶ Diễn tả ý nghĩa "Có xu hướng trở nên như vậy, khả năng cao là như vậy".

1. つかれているときは、かぜを ひきやすく なります。
    Những lúc mệt rất dễ bị cảm.

2. やま天気てんきは わりやすいから、をつけた ほうが いいです。
    Thời tiết trên núi dễ thay đổi, vì vậy nên chú ý.


(さ)せる

Sai khiến

▶ 「~(さ)せる」là mẫu câu diễn tả sự việc tác động tới đối phương để ép buộc hoặc dẫn đến tình trạng hay kết quả nào đó.

1. 社長しゃちょうは、その仕事しごとを 田中たなかさんに やらせた。
    Giám đốc bắt anh Tanaka làm công việc đó. (cưỡng chế, chỉ thị)

2. ねぼうして、ともだちを30ぶんも たせて しまった。
    Tôi ngủ dậy muộn nên khiến bạn phải đợi tận 30 phút. (dẫn đến)

Đọc Hiểu

   むかしに くらべ、いまは、いろいろな かばんが あります。かるくて たくさん はいるものなどは、やはり べんりでしょう。でも、かばんが おおきいと、そばに いる ひとの じゃまに なり やすいです。また、かばんが ひとに ぶつかって、たおれ そうに なる ことが あります。を つけて ほしいです。
   最近さいきんは リュックサックが 人気にんきで、どもから 大人おとなまで、ひろ使つかわれて います。先生せんせいも どもに たせている そうです。が じゆうに うごかせますし、で かばんを つ より らくです。わたしも、やすみのに どこかへ かける ときなどに、よく 使つかって います。
☞ Dịch
   
むかしに くらべ、いまは、いろいろな かばんが あります。
So với ngày xưa, hiện giờ có rất nhiều loại túi xách.
かるくて たくさん はいるものなどは、やはり べんりでしょう。
Những loại túi nhẹ, đựng được nhiều thứ hẳn là vẫn tiện lợi.
でも、かばんが おおきいと、そばに いる ひとの じゃまに なり やすいです。
Tuy nhiên, nếu túi xách to thì dễ làm vướng người bên cạnh.
また、かばんが ひとに ぶつかって、たおれ そうに なる ことが あります。
Ngoài ra, có trường hợp túi xách va vào người khác khiến họ suýt ngã.
を つけて ほしいです。
Rất mong các bạn chú ý.

   
最近さいきんは リュックサックが 人気にんきで、どもから 大人おとなまで、ひろ使つかわれて います。
Gần đây ba lô rất được ưa chuộng, từ trẻ con đến người lớn đều dùng nhiều.
先生せんせいも どもに たせている そうです。
Nghe nói giáo viên cũng để trẻ con cầm.
が じゆうに うごかせますし、で かばんを つ より らくです。
Dùng balo có thể cử động tay thoải mái, lại nhàn hơn là xách túi.
わたしも、やすみのに どこかへ かける ときなどに、よく 使つかって います。
Tôi cũng thường dùng balo những khi đi đâu đó vào ngày nghỉ.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict