Từ Vựng + Ngữ Pháp
Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| 先週 | tuần trước |
| パソコン | máy tính |
| ちょうし | tình trạng |
| 進む | tiến triển |
| 直す | sửa |
| かかる [時間] | mất (thời gian) |
Ngữ Pháp
~なかなか~ない
Mãi ~ mà không▶ Tình hình không tiến triển như người nói kì vọng.
1. 毎日、練習を しているけど、なかなか 上手に なりません。
Tôi luyện tập hằng ngày nhưng mãi không giỏi.
2. 休みが 十分 とれなくて、なかなか かぜが 治りません。
Không thể nghỉ ngơi đầy đủ nên mãi mà không hết cảm.
~のに[時間・費用]
Thời gian, chi phí▶ 「の」có nghĩa là「こと」 , biểu hiện làm việc đó thì cần bao nhiêu thời gian hoặc chi phí. Dùng với dạng từ điển của động từ.
1. 京都に 行くのに、2時間半 かかります。
Để đi tới Kyoto thì mất khoảng 2 tiếng rưỡi.
2. 会場に 入るのに、この ハガキが いります。
Để vào hội trường thì cần có bưu thiếp này.
~間
~ trong▶ Chỉ thời kì hoặc một phạm vi thời gian nhất định.
1. 友だちを待っている間、本を読んでいました。
Tôi đọc sách trong lúc đợi bạn.
2. 食事の間、彼女はずっとしゃべって いました。
Cô ấy nói suốt trong bữa ăn.
~でも かまわない
Kể cả ~ cũng được▶ Cho phép dù là như thế.
1. ペンがなかったら、えんぴつでも かまいません。
Nếu không có bút máy thì bút chì cũng được.
▶ Có thể dùng với động từ, khi đó sẽ là「~てもかまわない」.
1. 5分くらいなら、おくれても かまいません。
Nếu khoảng 5 phút thì muộn cũng được.
2. 代わりに わたしが行っても、かまいません。
Tôi đi thay cũng được.