Bài 34 – ~に する Chọn ~

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng + Ngữ Pháp

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
上野うえのueno (một địa danh ở tokyo)
びじゅつかんbảo tàng mỹ thuật
đông đúc
メニューthực đơn
やさいrau
カレーcà ri
びっくり(する)giật mình
はがきbưu thiếp tranh

Ngữ Pháp


~だろう

~ Chắc là

▶ Mẫu câu suy đoán, dạng thường của「~でしょう」.

1. かれに けば、わかるだろう。
    Hỏi anh ấy chắc là biết đấy.

2. 田中たなかさんたちは、もう 東京とうきょうに いているだろう。
    Tanaka và mọi người chắc đã tới Tokyo rồi.


~に する

~ Chọn

▶ Mẫu câu chỉ kết quả của sự lựa chọn.

1. じゃ、わたしは こうちゃに します。
    Vậy thì tôi chọn trà đen.

2. わたしは かない ことに しました。
    Tôi chọn không đi.

Đọc Hiểu

   今日きょうは ワンさんと 上野うえのに ある びじゅつかんに って きました。ワンさんは 今日きょうは あめだから まないだろうと って いた のですが、そんな ことが ありませんでした。ぎゃくに、とても んで いて、るのに 時間じかんが かかりましたし、ちょっと つかれました。を たあと、びじゅつかんの なかに ある レストランでひるはんを べました。二人ふたりとも、 おみせの 人気にんき メニューの やさいカレーに しました。わったときは、もう 2時半じはんで、びっくりしました。 そのあと、おみせに って、きな の はいったはがきを 5まい いました。
☞ Dịch
   
今日きょうは ワンさんと 上野うえのに ある びじゅつかんに って きました。
Hôm nay, tôi cùng Wan đến bảo tàng mỹ thuật ở Uneo.
ワンさんは 今日きょうは あめだから まないだろうと って いた のですが、そんな ことが ありませんでした。
Wan bảo hôm nay trời mưa nên chắc không đông đâu nhưng không có chuyện như vậy.
ぎゃくに、とても んで いて、るのに 時間じかんが かかりましたし、ちょっと つかれました。
Ngược lại còn rất đông nên xem vừa mất thời gian vừa mệt.
を たあと、びじゅつかんの なかに ある レストランでひるはんを べました。
Xem tranh xong chúng tôi ăn trưa ở nhà hàng bên trong bảo tàng.
二人ふたりとも、 おみせの 人気にんき メニューの やさいカレーに しました。
Cả hai đều chọn món cà ri rau, thực đơn được ưa thích của nhà hàng.
わったときは、もう 2時半じはんで、びっくりしました。
Ăn xong cả hai đều giật mình vì đã 2 giờ rưỡi.
そのあと、おみせに って、きな の はいったはがきを 5まい いました。
Sau đó chúng tôi đến cửa hàng và mua 5 tấm bưu thiếp có bức tranh mà mình thích.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict