Từ Vựng
| Mục Từ |
Nghĩa |
| 上野 | ueno (một địa danh ở tokyo) |
| びじゅつかん | bảo tàng mỹ thuật |
| 込む | đông đúc |
| メニュー | thực đơn |
| やさい | rau |
| カレー | cà ri |
| びっくり(する) | giật mình |
| 絵はがき | bưu thiếp tranh |
Ngữ Pháp
~だろう
~ Chắc là
▶ Mẫu câu suy đoán, dạng thường của「~でしょう」.
1. 彼に 聞けば、わかるだろう。
Hỏi anh ấy chắc là biết đấy.
2. 田中さんたちは、もう 東京に 着いているだろう。
Tanaka và mọi người chắc đã tới Tokyo rồi.
~に する
~ Chọn
▶ Mẫu câu chỉ kết quả của sự lựa chọn.
1. じゃ、わたしは こうちゃに します。
Vậy thì tôi chọn trà đen.
2. わたしは 行かない ことに しました。
Tôi chọn không đi.
今日は ワンさんと
上野に ある びじゅつかんに
行って きました。ワンさんは
今日は
雨だから
込まないだろうと
言って いた のですが、そんな ことが ありませんでした。
逆に、とても
込んで いて、
見るのに
時間が かかりましたし、ちょっと
疲れました。
絵を
見たあと、びじゅつかんの
中に ある レストランで
昼ご
飯を
食べました。
二人とも、 お
店の
人気 メニューの やさいカレーに しました。
食べ
終わったときは、もう 2
時半で、びっくりしました。 そのあと、お
店に
行って、
好きな
絵の
入った
絵はがきを 5
枚 買いました。
☞ Dịch
今日は ワンさんと 上野に ある びじゅつかんに 行って きました。
Hôm nay, tôi cùng Wan đến bảo tàng mỹ thuật ở Uneo.
ワンさんは 今日は 雨だから 込まないだろうと 言って いた のですが、そんな ことが ありませんでした。
Wan bảo hôm nay trời mưa nên chắc không đông đâu nhưng không có chuyện như vậy.
逆に、とても 込んで いて、見るのに 時間が かかりましたし、ちょっと 疲れました。
Ngược lại còn rất đông nên xem vừa mất thời gian vừa mệt.
絵を 見たあと、びじゅつかんの 中に ある レストランで昼ご飯を 食べました。
Xem tranh xong chúng tôi ăn trưa ở nhà hàng bên trong bảo tàng.
二人とも、 お店の 人気 メニューの やさいカレーに しました。
Cả hai đều chọn món cà ri rau, thực đơn được ưa thích của nhà hàng.
食べ終わったときは、もう 2時半で、びっくりしました。
Ăn xong cả hai đều giật mình vì đã 2 giờ rưỡi.
そのあと、お店に 行って、好きな 絵の 入った絵はがきを 5枚 買いました。
Sau đó chúng tôi đến cửa hàng và mua 5 tấm bưu thiếp có bức tranh mà mình thích.