Từ Vựng + Ngữ Pháp
Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| 秋 | mùa thua |
| しょうらい | tương lai |
| 問題 | vấn đề |
| びっくり(する) | ngạc nhiên |
Ngữ Pháp
命令形
Dạng mệnh lệnh▶ Diễn tả chỉ thị và mệnh lệnh.
V たがる
Muốn▶ Dùng với động từ thể MASU, thể hiện ước mong làm việc đó.
1. みんな 早く 帰りたがって います。
Mọi người muốn về sớm.
2. 妹さんが 会いたがって いましたよ。
Em gái muốn gặp đấy.
~ずに
~ Mà không▶ Có nghĩa là "không làm ~" Thường dùng với hình thức「A (し)ないでBです」trong trường hợp 'Không làm việc (A) như bình thường mà làm việc (B).
1. 彼は 何も 言わずに 行って しまいました。
Anh ấy đi mà chẳng nói năng gì.
2. うちの むすこは よく 考えずに 行動する んです。
Con trai tôi thường hành động mà không suy nghĩ.