Bài 44 – 使えないのは どれですか。 Cái nào không dùng được?

Mã quảng cáo 1

しゅうりの ため、トイレが 使つかえなくなります。使つかえないのは、どれですか。
   1. 5がつの 10に、2かいの 男性だんせいようの トイレ
   2. 5がつの 12に、1かいの 女性じょせいようの トイレ
   3. 5がつの 15に、2かいの 女性用の トイレ
   4. 5がつの 11に、2かいの 女性用の トイレ



トイレの しゅうりについて



(かい)に ⋆女性(じょせい)(よう)の トイレは、しゅうりの ため、つぎの 時間(じかん)使(つか)い ことが できません。


    (がつ)7日(なのか) ((すい)) 9()~21() (一日(いちにち)    (がつ)8日(ようか) ((もく)) 9()~17()
    ※2(かい)の ⋆ 男性(だんせい)(よう)の トイレは、使(つか)う ことが できます。



しゅうりを して いる (あいだ)は、1(かい) または 3(がい)の トイレを 使(つか)ってください。

しゅうりの あとは、(いま)までと (おな)じ ように 使(つか)う ことが できます。


☞ Đáp án + Dịch
Point: Sửa chữa từ mấy giờ đến mấy giờ? Khi sửa thì dùng nhà vệ sinh ở tầng mấy?
しゅうりの ため、トイレが 使つかえなくなります。使つかえないのは、どれですか。
Vì đang sữa chữa nên không thể sử dụng được nhà vệ sinh. Nhà vệ sinh nào không thể sử dụng được?

   1.
がつの 10に、2かいの 男性だんせいようの トイレ
Vào 10h ngày 7 tháng 5, phòng vệ sinh nam tầng 2

   2.
がつの 12に、1かいの 女性じょせいようの トイレ
Vào 12h ngày 8 tháng 5, phòng vệ sinh nữ tầng 1

   3.
がつの 15に、2かいの 女性用の トイレ
Vào 15h ngày 7 tháng 5, phòng vệ sinh nữ tầng 2

   4.
がつの 11に、2かいの 女性用の トイレ
Vào 11h ngày 9 tháng 5, phòng vệ sinh nữ tầng 2



トイレの しゅうりについて



(かい)に ⋆女性(じょせい)(よう)の トイレは、しゅうりの ため、つぎの 時間(じかん)使(つか)い ことが できません。


    (がつ)7日(なのか) ((すい)) 9()~21() (一日(いちにち)    (がつ)8日(ようか) ((もく)) 9()~17()
    ※2(かい)の ⋆ 男性(だんせい)(よう)の トイレは、使(つか)う ことが できます。



しゅうりを して いる (あいだ)は、1(かい) または 3(がい)の トイレを 使(つか)ってください。

しゅうりの あとは、(いま)までと (おな)じ ように 使(つか)う ことが できます。



Về việc sửa chữa nhà vệ sinh



Do nhà vệ sinh nữ trên tầng 2 tiến hành sửa chữa nên sẽ không sử dụng được vào các giờ sau.


    Ngày 7 tháng 5 (thứ tư) 9 giờ - 21 giờ 9 (cả ngày)     Ngày 8 tháng 5 (thứ năm) 9 giờ - 17 giờ
    ※Nhà vệ sinh nam ở tầng 2 sử dụng được.



Trong thời gian sửa chữa hay sử dụng nhà vệ sinh tầng 1 hoặc tầng 3.

Sau khi sửa chữa thì có thể sử dụng giống như trước đây.


Đáp án: 3
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict