Từ Vựng
Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| ノーベル賞 | giải nobel |
| 発表(する) | phát biểu |
| 昨年 | năm ngoái |
| 続く | tiếp diễn, tiếp tục |
| ゼロ | không, số không |
| 個人 | cá nhân |
| 団体 | đoàn thể |
| 贈る | gửi |
| 意外(な) | bất ngờ |
| 職場 | chỗ làm |
| 活躍 | hoạt động |
| 科学 | khoa học |
| 研究(する) | học tập |
| 分野 | lĩnh vực |
| 現状 | hiện trạng |
Ngữ Pháp
Ngữ Pháp
~に対する
Cho, dành cho, về▶ Cách nói chỉ đối tượng của các hành động như "tặng quà"
1. ホームページで、商品に対する質問を受け付けている。
Chúng tôi tiếp nhận các câu hỏi về sản phẩm tại trang điện tử.
2. 森先生は、遅刻した学生に対して厳しく注意する。
Thầy Mori nhắc nhở nghiêm khắc các học sinh đi muộn.
~において
Trên, trong (phạm vi)▶ Mang ý nghĩa "Trong phạm vi hay vùng nào đó", cùng ý nghĩa với 「~で」nhưng đây là cách nói dùng trong văn viết.
1. この問題の研究においては、高橋先生ほど有名な人はいない。
Trên lĩnh vực nghiên cứu vấn đề này không ai nổi tiếng hơn thầy Takahashi.
2. 地方の多くの都市においては、人口の減少が大きな問題になっている。
Việc dân số giảm đang là vấn đề nghiêm trọng tại nhiều đô thị ở địa phương.
Đọc Hiểu
今年のノーベル賞の受賞者が発表になったが、昨年に続いて、女性の受賞はゼロだった。ノーベル賞は1901年から2017年までの間に、世界の923の個人や団体に贈られているが、そのうち、女性に対するものはわずか48だ。やや意外な感じがする。今日、社会のさまざまな職場で女性が活躍するようになったが、科学研究の分野においてはまだまだこれから、というのが現状のようだ。CHECK
Q1 何が意外だったか。
① a. 女性の受賞者がゼロだったこと
② b. 女性の受賞者が少ないこと
Q2 女性の活躍について、筆者はどう考えているか。
① a. すべての分野で活躍している
② b. 科学の分野では十分ではない