Từ Vựng
Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| 自信 | tự thân, bản thân |
| 定年 | tuổi về hưu |
| 退職(する) | nghỉ việc |
| のんびり | thong thả, nhàn tản |
| 暮らす | sống |
| 老婦人 | bà lão |
| ゆずる | nhường |
| 青年 | thanh niên |
| なんだか | không hiểu sao |
| まごまご | lúng túng, bối rối |
| ほんの | một chút ít |
Ngữ Pháp
Ngữ Pháp
~ずに
(mà) không ~▶ Thể hiện ý nghĩa không thực hiện hành động gì đó mà lại thực hiện hành động tiếp theo đó.
1. けさは寝坊して、食事をせずに家を出た。
Sáng nay tôi ngủ dậy muộn nên đã ra khỏi nhà mà không ăn sánhg.
2. 努力せずにいい結果を望むのは、よくないことです。
Không nên chỉ mong kết quả tốt mà không chịu cố gắng đâu.
~かける
đang làm nữa chừng▶ Thể hiện việc đang làm gì đó nhung sau đó dừng lại giữa chừng.
1. 出かけようとした時、家の電話が鳴った。
Khi tôi đang định ra ngoài thì điện thoại ở nhà vang lên.
2. この飲みかけのコーヒーは、誰のですか。
Cốc cà phê đang uống dỡ này của ai thế?
Đọc Hiểu
私自身は60歳で、すでに定年退職しました。健康ですが、再就職をせずにのんびり暮らしています。先日、電車の中で座って本を読んでいると、一人の老婦人が乗ってきました。足が悪いのか、つえを持っていました。私はすぐに、席をゆずるつもりで立ち上げりました。すると、前に立っていた青年がさっと、そこに座ってしましたのはです。[この席はこの方のためにゆずったんですよ」と言いかけましたが、なんだか言えずにまごまごしていると、老婦人は「いいんですよ。すぐおりますから」と言いました。ほんの小さなことですが、その日は一日中、気になっていました。CHECK
Q1 私は誰に席をゆずるつもりでしたか。
Q2 そことはどこですか。