Bài 11 – 自然の世界➀~天気 Thế giới tự nhiên ➀~ Thời tiết

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
後半こうはんnửa sau
日本にほんかいbiển nhật bản
記録的きろくてき(な)kỷ lục
大雪おおゆきtuyết rơi nhiều
始発しはつchuyến tàu đầu tiên trong ngày
運休うんきゅう(する)ngừng vận hành
積雪せきせつlớp tuyết phủ

Ngữ Pháp

Ngữ Pháp


~ばかりでなく

Không chỉ ~

▶ Là cách nhấn mạnh một sự kiện nào đó bằng cách nêu ra không chỉ một việc mà nhiều sự việc.

1. スキーができないばかりでなく、日常にちじょう生活せいかつにも影響えいきょうている。
     Không chỉ không chơi được trượt tuyết mà còn ảnh hưởng đến cả cuộc sống hằng ngày.

2. このあつさで、人間にんげんばかりでなく、動物どうぶつも、じっとしてうごかなくなっている。
     Vì trời nóng không chỉ con người mà cả động vật cũng không cử động được


~でさえ

Ngay cả ~

▶ Bằng cách nêu một ví dụ cực đoan để thể hiện rằng các sự việc khác với ví dụ đã nêu là đương nhiên. Cũng có thể thay bằng 「~でも」.

1. 小学生しょうがくせいでさえ簡単かんたんこたえられる問題もんだい間違まちがえてしまった。
     Tôi đã trả lời sai câu hỏi mà ngay cả học sinh tiểu học cũng có thể trả lời dễ dàng.

2. なかには、医者いしゃでさえ原因げんいんがわからない病気びょうきがたくさんある。
     Trên đời này có nhiều bệnh mà ngay cả bác sĩ cũng không biết nguyên nhân.

Đọc Hiểu

   選手せんしゅ後半こうはんから冬型ふゆがた低気圧ていきあつ日本にほんかいがわひろがり、各地かくち記録的きろくてき大雪おおゆきとなっている。 秋田あきた新幹線しんかんせん昨日きのう一日いちにち始発しはつからすべて運休うんきゅうしたばかりでなく、現在げんざい鉄道てつどう道路どうろ除雪じょせつ作業さぎょうおくれ、交通こうつう機関きかん全体ぜんたいおおきな影響えいきょうがでている。秋田あきた市内しないおお工場こうじょうでは、従業員じゅうぎょういん通勤つうきんできないので、生産せいさんができない状態じょうたいだ。いつもなら積雪せきせつのぞむスキーじょうでさえ、リフトの座席ざせきゆきもって営業えいぎょうができないため、「もうゆきはふらないで」というこえがっている。

CHECK
Q1 工事こうじがどんな影響えいきょうていますか。
      ① a. いえかえれなくなったひとがいる
      ② b. ものつくれなくなっている
Q2 スキーじょうひとはどうおもっていますか。
      ① a. ゆきっている
      ② b. ゆきこまっている

☞ Dịch
   
選手せんしゅ後半こうはんから冬型ふゆがた低気圧ていきあつ日本にほんかいがわひろがり、各地かくち記録的きろくてき大雪おおゆきとなっている。
Từ cuối tuần trước, áp thấp nhiệt đới mùa đông trên diện rộng phía biển Nhật Bản gây nên tuyết lớn kỉ lục tại các vùng.
 秋田あきた新幹線しんかんせん昨日きのう一日いちにち始発しはつからすべて運休うんきゅうしたばかりでなく、現在げんざい鉄道てつどう道路どうろ除雪じょせつ作業さぎょうおくれ、交通こうつう機関きかん全体ぜんたいおおきな影響えいきょうがでている。
Không chỉ tuyến tàu siêu tốc Akita đều phải dừng toàn bộ từ chuyến đầu tiên từ hôm kia mà hôm nay các tuyến đường sắt và công tác dọn tuyết đường bộ đều bị chậm gây ảnh hưởng lớn tới toàn bộ hệ thuống giao thông.
秋田あきた市内しないおお工場こうじょうでは、従業員じゅうぎょういん通勤つうきんできないので、生産せいさんができない状態じょうたいだ。
Nhiều nhà máy nằm trong thành phố Akita, do nhân viên không thể đi làm nên rơi vào tình trạng không thể sản xuất.
いつもなら積雪せきせつのぞむスキーじょうでさえ、リフトの座席ざせきゆきもって営業えいぎょうができないため、「もうゆきはふらないで」というこえがっている。
Ngay cả những bãi trượt tuyết luôn mong tuyết luôn mong tuyết rơi dầy cũng không thể kinh doanh vì tuyết tích tụ trên ghế cáp treo khiến nngười dân phải kêu lên rằng " Tuyết đừng rơi nữa!".


CHECK
Q1 工事こうじがどんな影響えいきょうていますか。
      Công trường đã gây ra ảnh hưởng nào?
      ① a. いえかえれなくなったひとがいる   Có người không thể về nhà được
      ② b. ものつくれなくなっている   Không thể sản xuất đồ vật được
An b(「生産せいさんができない状態じょうたい」とっている)
      b (Có nói rằng "Trạng thái không thể sản xuất")

Q2 スキーじょうひとはどうおもっていますか。
      Người ở chỗ trượt tuyết nghĩ thế nào?
      ① a. ゆきっている   Chờ đợi tuyết
      ② b. ゆきこまっている   Khốn khổ với tuyết
An  b(「リフトの座席ざせきゆきもって営業えいぎょうができない」「もうゆきらないで」から)
      b (Vì "Tuyết chất đống trên ghế xe nâng cáp treo nên không thể kinh doanh được" "Tuyết đừng rơi nữa")
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict